电灯
diàndēng HSK4
Nghĩa
đèn điện
名
“房间里有电灯。”
Fángjiān lǐ yǒu diàndēng.Trong phòng có đèn điện.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“房间里有电灯。”
Fángjiān lǐ yǒu diàndēng.Trong phòng có đèn điện.
Đang tải...