楼梯
lóutī HSK4
Nghĩa
cầu thang
名
“楼梯很陡,要小心。”
Lóutī hěn dǒu, yào xiǎoxīn.Cầu thang rất dốc, phải cẩn thận.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“楼梯很陡,要小心。”
Lóutī hěn dǒu, yào xiǎoxīn.Cầu thang rất dốc, phải cẩn thận.
Đang tải...