模特儿
mótèr HSK4
Nghĩa
người mẫu
名
“她是模特儿,走秀很专业。”
Tā shì mótèr, zǒuxiù hěn zhuānyè.Cô ấy là người mẫu, catwalk rất chuyên nghiệp.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她是模特儿,走秀很专业。”
Tā shì mótèr, zǒuxiù hěn zhuānyè.Cô ấy là người mẫu, catwalk rất chuyên nghiệp.
Đang tải...