嘴巴
zuǐba HSK4
Nghĩa
miệng, mồm
名
“她的嘴巴很甜。”
Tā de zuǐ ba hěn tián.Miệng cô ấy rất ngọt (nghĩa bóng: nói dễ nghe).
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的嘴巴很甜。”
Tā de zuǐ ba hěn tián.Miệng cô ấy rất ngọt (nghĩa bóng: nói dễ nghe).
Đang tải...