| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
họ là, mang họ; họ (tên họ)
我姓王,叫王明。
Tôi họ Vương, tên là Vương Minh. |
— | |
| 动 |
gọi là, xưng hô; cân (trọng lượng)
|
— | |
| 动 |
gọi là, được gọi là
这座山叫作黄山。
Ngọn núi này được gọi là Hoàng Sơn. |
— | |
| 名/量 |
tên; (lượng từ) người, vị
我认识一个名叫小明的人。
Tôi quen một người tên Tiểu Minh. |
— | |
| 名 |
tên gọi, danh xưng
这个产品的名称是‘阳光’。
Tên sản phẩm này là 'Ánh sáng'. |
— | |
| 名 |
danh sách (tên người)
名单上有你的名字。
Trên danh sách có tên của bạn. |
— | |
| 名 |
họ tên, họ và tên
请告诉我你的姓名。
Hãy nói tên của bạn cho tôi biết. |
— |
Đang tải...