| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
con mèo
那只猫很漂亮。
Con mèo kia rất đẹp. |
— | |
| 名 |
con chó
我家有一只小狗。
Nhà tôi có một con chó nhỏ. |
— | |
| 名 |
cá
我很喜欢吃鱼。
Tôi rất thích ăn cá. |
— | |
| 名 |
động vật, con vật
周末我带孩子去看动物。
Cuối tuần tôi dẫn con đi xem thú. |
— | |
| 名 |
con chim
树上有几只小鸟在叫。
Trên cây có mấy con chim nhỏ đang hót. |
— | |
| 名 |
vườn thú, sở thú
我们周末去动物园玩。
Cuối tuần chúng tôi đi chơi vườn thú. |
— | |
| 名 |
gà
农场里有很多鸡。
Trong trang trại có nhiều con gà. |
— |
Đang tải...