Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
›

01. Chào hỏi, xã giao

6 từ Mã 226572

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/píng'ān/
形
bình an, an toàn
祝你一路平安。Zhù nǐ yílù píng'ān.
Chúc bạn thượng lộ bình an.
—
/gǎnxiè/
动
cảm ơn, biết ơn
我永远感谢父母的爱。Wǒ yǒngyuǎn gǎnxiè fùmǔ de ài.
Tôi mãi mãi biết ơn tình yêu của bố mẹ.
—
/bù hǎoyìsi/
短语
ngại quá, xin lỗi (nhẹ)
不好意思,麻烦你一下。Bù hǎoyìsi, máfan nǐ yíxià.
Ngại quá, làm phiền bạn một chút.
—
/huānyíng/
动
hoan nghênh, chào đón
欢迎您来北京!Huānyíng nín lái Běijīng!
Hoan nghênh quý vị đến Bắc Kinh!
—
/diǎntóu/
动
gật đầu (đồng ý, chào hỏi)
听完我的建议,他点了点头表示同意。Tīng wán wǒ de jiànyì, tā diǎn le diǎn tóu biǎoshì tóngyì.
Nghe xong đề nghị của tôi, anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.
—
/wǎn'ān/
动
chúc ngủ ngon
睡觉前说晚安。Shuì jiào qián shuō wǎn ān.
Trước khi ngủ nói chúc ngủ ngon.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...