| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 代 |
mọi người
大家好!
Chào mọi người! |
— | |
| 代 |
thế nào
明天天气怎么样?
Thời tiết ngày mai thế nào? |
— | |
| 代 |
như thế, đến mức đó
他没有你那么高。
Anh ấy không cao bằng bạn. |
— | |
| 代 |
như thế này, mức này
我没想到这么贵。
Tôi không ngờ đắt thế này. |
— | |
| 代 |
tại sao, vì sao
你为什么学汉语?
Bạn học tiếng Trung tại sao? |
— | |
| 代 |
bản thân, tự mình
我自己去就行。
Tôi tự đi là được rồi. |
— | |
| 代 |
(cái) khác, những cái còn lại, người khác
这本书我看完了,其他的还没看。
Cuốn sách này tôi đọc xong rồi, mấy cuốn khác thì chưa đọc. |
— | |
| 代 |
chúng ta (khẩu ngữ, bao gồm cả người nghe)
咱们一起去吃午饭吧。
Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé. |
— | |
| 代 |
trong đó, trong số đó
我们班有三十个学生,其中十个是留学生。
Lớp tôi có ba mươi học sinh, trong đó mười người là du học sinh. |
— | |
| 代 |
bao lâu
我们多久能到?
Chúng tôi phải bao lâu mới đến được? |
— | |
| 代 |
lúc ấy, khi đó
那会儿我很忙。
Lúc đó tôi rất bận. |
— | |
| 代 |
như thế, kiểu đó
你那样做不对。
Làm như thế là sai. |
— | |
| 名 |
mọi người, người ta
人们喜欢这个公园。
Mọi người thích công viên này. |
— | |
| 代 |
như thế nào, kiểu gì
你喜欢什么样的音乐?
Bạn thích loại nhạc như thế nào? |
— | |
|
có người, ai đó
有人在等你。
Có người đang đợi bạn. |
— | ||
| 代 |
(đại từ) chúng ta, chúng mình; tôi
咱俩一起吃饭吧。
Chúng mình cùng ăn cơm đi. |
— | |
|
làm sao đây, phải làm thế nào
这个问题怎么办?
Phải làm sao với vấn đề này? |
— | ||
| 代 |
(đại từ) thế nào, ra sao, như thế nào
你怎样去学校?
Bạn đi đến trường như thế nào? |
— | |
| 代 |
(đại từ) như thế này, như vậy
你这样做是不对的。
Bạn làm như thế này là không đúng. |
— |
Đang tải...