| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 代 |
bao nhiêu tuổi (≥10)
你多大?
Bạn bao nhiêu tuổi? |
— | |
| 名 |
người lớn (đối lập trẻ con)
这件事大人决定。
Việc này người lớn quyết định. |
— | |
| 形 |
trẻ tuổi
奶奶年轻的时候很漂亮。
Hồi trẻ bà rất xinh. |
— | |
| 名 |
tuổi già, người cao tuổi
老年人需要更多的陪伴。
Người già cần nhiều sự bầu bạn hơn. |
— | |
| 动 |
sinh ra, chào đời
我是一九九八年在北京出生的。
Tôi sinh năm 1998 ở Bắc Kinh. |
— | |
| 名 |
thanh thiếu niên
现在很多青少年花在手机上的时间太多了。
Hiện nay rất nhiều thanh thiếu niên dành quá nhiều thời gian cho điện thoại. |
— | |
| 副 |
từ nhỏ, từ bé
他从小喜欢画画。
Anh ấy từ nhỏ thích vẽ. |
— | |
| 名 |
thanh niên, tuổi trẻ
青年们正在运动。
Thanh niên đang tập thể dục. |
— | |
| 名 |
thiếu niên, tuổi thiếu niên
少年们在操场上玩。
Các thiếu niên đang chơi trên sân thể thao. |
— | |
| 动 |
sinh, đẻ; sống; sinh ra
她生了一个男孩。
Cô ấy sinh một bé trai. |
— | |
| 名 |
hồi nhỏ, lúc còn bé
小时候我喜欢玩泥巴。
Hồi nhỏ tôi thích chơi bùn. |
— | |
| 名 |
cả đời, cả cuộc đời
我一生都在学习。
Tôi cả đời đều đang học tập. |
— | |
|
lớn lên, trưởng thành
孩子们长大后要学会独立。
Trẻ con lớn lên phải học cách tự lập. |
— | ||
| 名 |
tuổi trung niên
他已经进入了中年阶段。
Anh ấy đã bước vào giai đoạn tuổi trung niên. |
— |
Đang tải...