Quay lại 700+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 2
‹ ›

05. Gia đình, người thân

8 từ Mã 190299

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
家
/jiā/
名
nhà, gia đình
我家在学校旁边。Wǒ jiā zài xuéxiào pángbiān.
Nhà tôi ở cạnh trường.
—
/zhàogù/
动
chăm sóc
妈妈照顾奶奶。Māma zhàogù nǎinai.
Mẹ chăm sóc bà.
—
/jiātíng/
名
gia đình (đơn vị)
家庭幸福比什么都重要。Jiātíng xìngfú bǐ shénme dōu zhòngyào.
Hạnh phúc gia đình quan trọng hơn tất cả.
—
养
/yǎng/
动
nuôi (con/cha mẹ già)
父母把我们养大不容易。Fùmǔ bǎ wǒmen yǎng dà bù róngyì.
Bố mẹ nuôi chúng ta khôn lớn không dễ dàng gì.
—
/tàitai/
名
vợ; bà, phu nhân (cách gọi phụ nữ đã có gia đình)
王先生和他太太一起来参加婚礼。Wáng xiānsheng hé tā tàitai yìqǐ lái cānjiā hūnlǐ.
Ông Vương cùng vợ đến dự đám cưới.
—
/àiren/
名
vợ/chồng, bạn đời
他是我的爱人。Tā shì wǒ de àiren.
Anh ấy là bạn đời của tôi.
—
/jiāzhǎng/
名
phụ huynh, chủ hộ
家长参加了学校会议。Jiāzhǎng cānjiāle xuéxiào huìyì.
Phụ huynh đã tham gia cuộc họp trường.
—
/quánjiā/
名
cả nhà, cả gia đình
全家一起去公园玩。Quánjiā yīqǐ qù gōngyuán wán.
Cả nhà cùng đi công viên chơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...