糊涂
hútu HSK5
Nghĩa
lú lẫn, mơ hồ
形
“奶奶最近糊涂得厉害。”
Nǎinai zuìjìn hútu de lìhai.Gần đây bà nội lú lẫn rất nặng.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“奶奶最近糊涂得厉害。”
Nǎinai zuìjìn hútu de lìhai.Gần đây bà nội lú lẫn rất nặng.
Đang tải...