婚礼
hūnlǐ HSK4
Nghĩa
lễ cưới, hôn lễ, đám cưới
名
“他们打算在海边举行婚礼。”
Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们打算在海边举行婚礼。”
Tāmen dǎsuàn zài hǎibiān jǔxíng hūnlǐ.Họ định tổ chức đám cưới ở bờ biển.
Đang tải...