Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

打工

dǎgōng HSK2

Nghĩa

làm thuê, làm thêm, đi làm công 动

“他一边上大学,一边在餐厅打工。”
Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.
Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...