打工
dǎgōng HSK2
Nghĩa
làm thuê, làm thêm, đi làm công
动
“他一边上大学,一边在餐厅打工。”
Tā yìbiān shàng dàxué, yìbiān zài cāntīng dǎgōng.Cậu ấy vừa học đại học vừa làm thêm ở nhà hàng.