抽奖
chōujiǎng HSK4
Nghĩa
rút thăm trúng thưởng
“我参加了抽奖活动。”
Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我参加了抽奖活动。”
Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
Đang tải...