奖
jiǎng HSK4
Nghĩa
giải thưởng; khen thưởng
动/名
“他因为表现好得到了奖。”
Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因为表现好得到了奖。”
Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
Đang tải...