中奖
zhòngjiǎng HSK4
Nghĩa
trúng thưởng, trúng giải
“我中奖了,赢得了一台电脑。”
Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.