Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中奖

zhòngjiǎng HSK4

Nghĩa

trúng thưởng, trúng giải

“我中奖了,赢得了一台电脑。”
Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...