Quay lại Khám phá
‹ ›

15. Thời tiết

5 từ Mã 441522

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wēnnuǎn/
形
ấm áp
家是最温暖的地方。Jiā shì zuì wēnnuǎn de dìfang.
Gia đình là nơi ấm áp nhất.
—
/yángguāng/
名/形
ánh nắng; lạc quan, tươi sáng
她是个充满阳光的女孩。Tā shì ge chōngmǎn yángguāng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái tràn đầy năng lượng tích cực.
—
/qìhòu/
名
khí hậu
南方的气候比较潮湿。Nánfāng de qìhòu bǐjiào cháoshī.
Khí hậu miền Nam khá ẩm ướt.
—
/yùbào/
动/名
dự báo
天气预报说明天有雨。Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu yǔ.
Dự báo thời tiết nói mai có mưa.
—
/nuǎnhuo/
形
ấm áp
春天天气慢慢暖和起来。Chūntiān tiānqì mànmàn nuǎnhuo qǐlái.
Mùa xuân thời tiết dần ấm lên.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...