Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

36. Mức độ, so sánh

5 từ Mã 846747

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bù yíyàng/
形
không giống, khác nhau
我们的爱好不一样。Wǒmen de àihào bù yíyàng.
Sở thích của chúng ta khác nhau.
—
/duō le/
短语
…hơn nhiều (đặt sau adj)
他比我聪明多了。Tā bǐ wǒ cōngming duō le.
Anh ấy thông minh hơn tôi nhiều.
—
/de duō/
短语
…hơn nhiều (đặt sau adj — văn hơn)
她比她妹妹高得多。Tā bǐ tā mèimei gāo de duō.
Cô ấy cao hơn em gái nhiều.
—
/…jí le/
cực kỳ, vô cùng (đặt sau tính từ)
今天的天气热极了。Jīn tiān de tiān qì rè jí le.
Thời tiết hôm nay nóng vô cùng.
—
/shēnrù/
动/形
đi sâu vào; sâu sắc
我们要深入了解这个问题。Wǒmen yào shēnrù liǎojiě zhège wèntí.
Chúng ta cần đi sâu tìm hiểu vấn đề này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...