Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

31. Thể thao

37 từ Mã 694802

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  37 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zúqiú/
名
bóng đá
他喜欢踢足球。Tā xǐhuan tī zúqiú.
Anh ấy thích đá bóng.
—
/pǎobù/
动
chạy bộ
我每天早上跑步。Wǒ měi tiān zǎoshang pǎobù.
Hằng ngày sáng tôi chạy bộ.
—
/yóuyǒng/
动
bơi
夏天我喜欢游泳。Xiàtiān wǒ xǐhuan yóuyǒng.
Mùa hè tôi thích bơi.
—
/bǐsài/
动/名
thi đấu, cuộc thi
明天有一场比赛。Míngtiān yǒu yī chǎng bǐsài.
Ngày mai có 1 trận đấu.
—
/jiànshēnfáng/
名
phòng tập gym
她周末去健身房。Tā zhōumò qù jiànshēnfáng.
Cuối tuần cô ấy đi phòng tập gym.
—
跳
/tiào/
动
nhảy
她跳舞跳得真美。Tā tiàowǔ tiào de zhēn měi.
Cô ấy nhảy múa thật đẹp.
—
/wǔshù/
名
võ thuật
他从小学武术。Tā cóng xiǎo xué wǔshù.
Anh ấy học võ thuật từ nhỏ.
—
/shílì/
名
thực lực, sức mạnh thực tế
他的实力很强。Tā de shílì hěn qiáng.
Thực lực của anh ấy rất mạnh.
—
/jìlù/
动/名
ghi chép, hồ sơ, thành tích
每一次失信行为都可能被记录在案,影响个人信用评分。Měi yī cì shīxìn xíngwéi dōu kěnéng bèi jìlù zài àn, yǐngxiǎng gèrén xìnyòng pínfēn.
Mỗi hành vi thất tín đều có thể được ghi vào hồ sơ, ảnh hưởng đến điểm tín dụng cá nhân.
—
输
/shū/
动
thua, thất bại; vận chuyển, truyền
这场比赛我们输了两分。Zhè chǎng bǐsài wǒmen shū le liǎng fēn.
Trận đấu này chúng tôi thua hai điểm.
—
赢
/yíng/
动
thắng, giành phần thắng
这场比赛我们队赢了。Zhè chǎng bǐsài wǒmen duì yíng le.
Trận đấu này đội mình thắng rồi.
—
/luòhòu/
形/动
lạc hậu, tụt hậu; bị tụt lại phía sau
他的成绩现在落后于同班同学。Tā de chéngjì xiànzài luòhòu yú tóngbān tóngxué.
Thành tích của cậu ấy giờ đã tụt lại sau các bạn cùng lớp.
—
/qiúmí/
名
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn thể thao dùng bóng), fan bóng
我哥哥是个球迷,每场比赛都不肯错过。Wǒ gēge shì ge qiúmí, měi chǎng bǐsài dōu bù kěn cuòguò.
Anh trai tôi là fan bóng đá, trận nào cũng không chịu bỏ lỡ.
—
/shènglì/
动
thắng lợi, giành chiến thắng; thành công
经过三个小时的比赛,我们队终于胜利了。Jīngguò sān ge xiǎoshí de bǐsài, wǒmen duì zhōngyú shènglì le.
Sau ba tiếng thi đấu, đội chúng tôi cuối cùng cũng giành chiến thắng.
—
/xùnliàn/
动/名
huấn luyện, rèn luyện; sự huấn luyện
新员工上岗前要接受三个月的训练。Xīn yuángōng shànggǎng qián yào jiēshòu sān ge yuè de xùnliàn.
Nhân viên mới phải trải qua ba tháng huấn luyện trước khi nhận việc.
—
/duìshǒu/
名
đối thủ, đối phương, người ngang tài ngang sức
这次比赛我们的对手实力很强。Zhè cì bǐsài wǒmen de duìshǒu shílì hěn qiáng.
Đối thủ của chúng ta trong trận đấu lần này rất mạnh.
—
/gōngfu/
名
công phu, võ thuật Trung Quốc; công sức, thời gian bỏ ra
他从小就练功夫,身体特别好。Tā cóngxiǎo jiù liàn gōngfu, shēntǐ tèbié hǎo.
Anh ấy luyện võ từ nhỏ nên sức khỏe đặc biệt tốt.
—
/jìlù/
名
kỷ lục (thành tích cao nhất); bản ghi chép
他在这次比赛中打破了世界纪录。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng dǎpò le shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới trong cuộc thi lần này.
—
/juésài/
名
trận chung kết, vòng chung kết
我们队终于进入了本次比赛的决赛。Wǒmen duì zhōngyú jìnrù le běn cì bǐsài de juésài.
Đội chúng tôi cuối cùng đã lọt vào chung kết giải đấu lần này.
—
/jiàoliàn/
名
huấn luyện viên, thầy dạy (thể thao, lái xe)
教练要求我们每天早上跑五公里。Jiàoliàn yāoqiú wǒmen měi tiān zǎoshang pǎo wǔ gōnglǐ.
Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi chạy năm cây số mỗi sáng.
—
/huáchuán/
动
chèo thuyền, chèo đò
周末我们去公园的湖上划船吧。Zhōumò wǒmen qù gōngyuán de hú shang huáchuán ba.
Cuối tuần chúng ta đi chèo thuyền trên hồ trong công viên nhé.
—
/xuǎnshǒu/
名
tuyển thủ, vận động viên, thí sinh dự thi
这位年轻选手在决赛中表现得非常出色。Zhè wèi niánqīng xuǎnshǒu zài juésài zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Tuyển thủ trẻ này thi đấu rất xuất sắc ở trận chung kết.
—
/lǐngxiān/
动
dẫn đầu, đi đầu, vượt lên trước
这家企业的技术在全球处于领先地位。Zhè jiā qǐyè de jìshù zài quánqiú chǔyú lǐngxiān dìwèi.
Công nghệ của doanh nghiệp này đang dẫn đầu thế giới.
—
/défēn/
动/名
ghi điểm, được điểm; điểm số
他比赛中得分很高。Tā bǐsài zhōng défēn hěn gāo.
Anh ấy ghi điểm rất cao trong trận đấu.
—
/duìyuán/
名
đội viên, thành viên của đội
他是篮球队的队员。Tā shì lánqiúduì de duìyuán.
Anh ấy là đội viên đội bóng rổ.
—
/jīnpái/
名
huy chương vàng
他获得了金牌,非常高兴。Tā huòdé le jīnpái, fēicháng gāoxìng.
Anh ấy đã giành huy chương vàng, rất vui mừng.
—
/nánzǐ/
名
nam giới, đàn ông
那个男子很高。Nàgè nánzǐ hěn gāo.
Người đàn ông đó rất cao.
—
/nǚzǐ/
名
nữ giới, phụ nữ
女子们在公园里散步。Nǚzǐ men zài gōngyuán lǐ sànbù.
Các phụ nữ đang đi dạo trong công viên.
—
/páimíng/
xếp hạng; thứ hạng
他的排名越来越高。Tā de páimíng yuè lái yuè gāo.
Thứ hạng của anh ấy ngày càng cao.
—
/quánchǎng/
名
toàn sân, cả khán phòng; toàn bộ
全场观众都很热情。Quánchǎng guānzhòng dōu hěn rèqíng.
Toàn bộ khán giả đều rất nhiệt tình.
—
胜
/shèng/
动
thắng, chiến thắng; hơn
我们的队伍赢得了胜利。Wǒmen de duìwǔ yíngdé le shènglì.
Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.
—
/shìjièbēi/
名
World Cup, Cúp thế giới
世界杯每四年举办一次。Shìjièbēi měi sì nián jǔbàn yī cì.
World Cup được tổ chức mỗi bốn năm một lần.
—
/tiàogāo/
动
nhảy cao
他跳高跳得很好。Tā tiàogāo tiào de hěn hǎo.
Anh ấy nhảy cao rất tốt.
—
/tiàoyuǎn/
动
nhảy xa
跳远比赛马上开始。Tiàoyuǎn bǐsài mǎshàng kāishǐ.
Cuộc thi nhảy xa sắp bắt đầu.
—
/yínpái/
名
huy chương bạc
他获得了银牌。Tā huòdé le yínpái.
Anh ấy đã giành huy chương bạc.
—
游
/yóu/
动
bơi; đi chơi, du ngoạn
我们去公园游玩吧。Wǒmen qù gōngyuán yóuwán ba.
Chúng ta đi chơi công viên nhé.
—
争
/zhēng/
动
tranh, giành; tranh cãi
他们为奖学金争得很激烈。Tāmen wèi jiǎngxuéjīn zhēng dé hěn jīliè.
Họ tranh giành học bổng rất quyết liệt.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...