Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

33. Sở thích, giải trí

9 từ Mã 637761

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tǐyàn/
动/名
trải nghiệm
住胡同是一种特别的体验。Zhù hútòng shì yì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Ở hồ đồng là một trải nghiệm đặc biệt.
—
/yóuxì/
名
trò chơi, game
弟弟每天都要玩一会儿游戏。Dìdi měi tiān dōu yào wán yíhuìr yóuxì.
Ngày nào em trai tôi cũng chơi game một lát.
—
/wánjù/
名
đồ chơi
孩子们玩完以后应该把玩具收拾好。Háizimen wán wán yǐhòu yīnggāi bǎ wánjù shōushi hǎo.
Bọn trẻ chơi xong thì nên dọn đồ chơi cho gọn gàng.
—
/kòngr/
名
thời gian rảnh, lúc rảnh
你什么时候有空儿,我们一起去玩。Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngr, wǒmen yīqǐ qù wán.
Khi nào bạn có thời gian rảnh, chúng ta cùng đi chơi.
—
迷
/mí/
动
mê, say mê; người hâm mộ, fan
他是足球迷。Tā shì zúqiú mí.
Anh ấy là fan bóng đá.
—
图
/tú/
名
hình, bức tranh, sơ đồ
这张图很清楚。Zhè zhāng tú hěn qīngchǔ.
Bức hình này rất rõ ràng.
—
/túhuà/
名
tranh vẽ, hình vẽ
他喜欢画图画。Tā xǐhuān huà túhuà.
Anh ấy thích vẽ tranh.
—
照
/zhào/
动/介
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, chiếu theo
请照我的话去做。Qǐng zhào wǒ de huà qù zuò.
Xin hãy làm theo lời tôi nói.
—
追
/zhuī/
动
đuổi theo, truy đuổi; theo đuổi
警察追上了小偷。Jǐngchá zhuī shàng le xiǎotōu.
Cảnh sát đã đuổi kịp tên trộm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...