Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

10. Quần áo, trang phục

11 từ Mã 552954

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chènshān/
名
áo sơ mi
他穿白衬衫。Tā chuān bái chènshān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
—
/kùzi/
名
quần
这条裤子很贵。Zhè tiáo kùzi hěn guì.
Cái quần này rất đắt.
—
/qúnzi/
名
váy
她穿红裙子。Tā chuān hóng qúnzi.
Cô ấy mặc váy đỏ.
—
/fúzhuāng/
名
trang phục, quần áo, y phục
这家商店的服装款式很新颖。Zhè jiā shāngdiàn de fúzhuāng kuǎnshì hěn xīnyǐng.
Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này rất mới lạ.
—
布
/bù/
名
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.
Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.
—
补
/bǔ/
动
vá, sửa lại; bổ sung, bù
我需要补课。Wǒ xū yào bǔ kè.
Tôi cần học bổ sung.
—
/chènyī/
名
áo sơ mi
他穿着白色衬衣上班。Tā chuān zhe bái sè chènyī shàng bān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng đi làm.
—
/duǎnkù/
名
quần đùi, quần short
夏天我喜欢穿短裤。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù.
Vào mùa hè tôi thích mặc quần đùi.
—
/píbāo/
名
túi da, cặp da
她买了一个新皮包。Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.
Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
—
/shàngyī/
名
áo khoác ngoài, áo mặc trên
这件上衣很适合你。Zhè jiàn shàngyī hěn shìhé nǐ.
Chiếc áo khoác này rất hợp với bạn.
—
/yījià/
名
móc treo quần áo, giá treo áo
请把衣服挂在衣架上。Qǐng bǎ yīfu guà zài yījià shàng.
Xin hãy treo quần áo lên móc treo.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...