Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

20. Trường học, lớp học

12 từ Mã 524849

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/liúxué/
动
du học
我在中国留学两年了。Wǒ zài Zhōngguó liúxué liǎng nián le.
Tôi du học ở Trung Quốc 2 năm rồi.
—
/xuéfèi/
名
học phí
那所大学的学费很贵。Nà suǒ dàxué de xuéfèi hěn guì.
Học phí trường đó rất đắt.
—
/zhuānyè/
名
chuyên ngành
我学的专业是经济。Wǒ xué de zhuānyè shì jīngjì.
Chuyên ngành tôi học là kinh tế.
—
/zhǐdǎo/
动
hướng dẫn, chỉ đạo, chỉ dẫn
在老师的指导下,我顺利完成了论文。Zài lǎoshī de zhǐdǎo xià, wǒ shùnlì wánchéng le lùnwén.
Dưới sự hướng dẫn của thầy, tôi đã hoàn thành luận văn suôn sẻ.
—
/zīgé/
名
tư cách, điều kiện (dự thi, ứng tuyển); thâm niên
只有通过考试的人才有资格参加面试。Zhǐyǒu tōngguò kǎoshì de rén cái yǒu zīgé cānjiā miànshì.
Chỉ người thi đỗ mới đủ tư cách tham gia phỏng vấn.
—
系
/xì/
名
khoa (trong trường đại học); hệ, hệ thống; (động từ) liên quan, gắn liền với
我妹妹是北京大学中文系的学生。Wǒ mèimei shì Běijīng Dàxué Zhōngwén xì de xuésheng.
Em gái tôi là sinh viên khoa tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh.
—
/bàodào/
动
trình diện, đến nhận việc; làm thủ tục nhập học, đăng ký có mặt
新生请于九月一日到学校办公室报到。Xīnshēng qǐng yú jiǔ yuè yī rì dào xuéxiào bàngōngshì bàodào.
Tân sinh viên vui lòng đến văn phòng trường làm thủ tục nhập học vào ngày 1 tháng 9.
—
/qǐngjiào/
动
thỉnh giáo, xin chỉ giáo, hỏi ý kiến (cách nói lịch sự khi hỏi người hơn mình)
有个问题想向您请教一下,不知道方便吗?Yǒu ge wèntí xiǎng xiàng nín qǐngjiào yíxià, bù zhīdào fāngbiàn ma?
Tôi có một vấn đề muốn xin ý kiến của ông, không biết ông có tiện không ạ?
—
/bānjí/
名
lớp học, lớp (trong trường)
我们班级有三十个学生。Wǒ men bān jí yǒu sān shí gè xué shēng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
—
板
/bǎn/
名
tấm ván, tấm bảng, tấm phẳng
老师在黑板上写字。Lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.
Giáo viên đang viết trên bảng đen.
—
/chūzhōng/
名
trung học cơ sở, cấp hai
我妹妹正在读初中。Wǒ mèimei zhèngzài dú chūzhōng.
Em gái tôi đang học trung học cơ sở.
—
/fēn zǔ/
chia nhóm; nhóm nhỏ
我们分组做游戏。Wǒmen fēn zǔ zuò yóuxì.
Chúng tôi chia nhóm chơi trò chơi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...