Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

22. Nghề nghiệp

21 từ Mã 256976

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎobǎn/
名
sếp, ông chủ
我们老板很好。Wǒmen lǎobǎn hěn hǎo.
Sếp chúng tôi rất tốt.
—
/jǐngchá/
名
cảnh sát
警察来了。Jǐngchá lái le.
Cảnh sát đến rồi.
—
/yǎnyuán/
名
diễn viên
她是一位有名的京剧演员。Tā shì yí wèi yǒumíng de Jīngjù yǎnyuán.
Cô ấy là một diễn viên kinh kịch nổi tiếng.
—
/shìyè/
名
sự nghiệp
她在事业上很成功。Tā zài shìyè shàng hěn chénggōng.
Cô ấy rất thành công trong sự nghiệp.
—
/tuìxiū/
动
về hưu, nghỉ hưu
退休年龄是否应该延迟是一个敏感的社会议题。Tuìxiū niánlíng shìfǒu yīnggāi yánchí shì yí ge mǐngǎn de shèhuì yìtí.
Liệu tuổi về hưu có nên kéo dài hay không là một vấn đề xã hội nhạy cảm.
—
/dàifu/
名
bác sĩ, thầy thuốc (cách gọi trong khẩu ngữ)
王大夫,我最近总是头疼。Wáng dàifu, wǒ zuìjìn zǒngshì tóuténg.
Bác sĩ Vương ơi, dạo này tôi hay bị đau đầu.
—
/jìzhě/
名
nhà báo, phóng viên
那位记者正在采访我们的校长。Nà wèi jìzhě zhèngzài cǎifǎng wǒmen de xiàozhǎng.
Vị phóng viên đó đang phỏng vấn hiệu trưởng trường tôi.
—
/zhíyè/
名
nghề nghiệp; chuyên nghiệp
选择职业的时候,兴趣也很重要。Xuǎnzé zhíyè de shíhou, xìngqù yě hěn zhòngyào.
Khi chọn nghề nghiệp, sở thích cũng rất quan trọng.
—
/cóngshì/
动
làm, công tác trong lĩnh vực, theo đuổi (một nghề, một công việc)
他毕业后一直从事教育工作。Tā bìyè hòu yìzhí cóngshì jiàoyù gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy luôn làm trong ngành giáo dục.
—
/nóngmín/
名
nông dân, người làm ruộng
这些农民每天天不亮就下地干活。Zhèxiē nóngmín měitiān tiān bú liàng jiù xià dì gànhuó.
Những người nông dân này ngày nào cũng ra đồng làm việc từ lúc trời chưa sáng.
—
/rényuán/
名
nhân viên, người làm việc (trong một tổ chức), nhân sự
医院增加了不少医护人员。Yīyuàn zēngjiā le bù shǎo yīhù rényuán.
Bệnh viện đã bổ sung thêm khá nhiều nhân viên y tế.
—
/zhuānjiā/
名
chuyên gia
医院请了一位有名的专家来做检查。Yīyuàn qǐngle yí wèi yǒumíng de zhuānjiā lái zuò jiǎnchá.
Bệnh viện đã mời một chuyên gia nổi tiếng đến khám.
—
/gōngchéngshī/
名
kỹ sư
我哥哥是一名软件工程师,在一家外企工作。Wǒ gēge shì yì míng ruǎnjiàn gōngchéngshī, zài yì jiā wàiqǐ gōngzuò.
Anh trai tôi là kỹ sư phần mềm, làm ở một công ty nước ngoài.
—
/nóngyè/
名
nông nghiệp
这个地区的农业发展得很快。Zhège dìqū de nóngyè fāzhǎn de hěn kuài.
Nông nghiệp của khu vực này phát triển rất nhanh.
—
/bǎo'ān/
名
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
保安在门口值班。Bǎo ān zài mén kǒu zhí bān.
Nhân viên bảo vệ đang trực ở cửa.
—
/bùzhǎng/
名
bộ trưởng; trưởng ban, trưởng phòng
部长今天开会了。Bùzhǎng jīntiān kāihuì le.
Bộ trưởng đã họp hôm nay.
—
/gōngwùyuán/
名
công chức, viên chức nhà nước
他是一名公务员。Tā shì yī míng gōngwùyuán.
Anh ấy là một công chức.
—
/jiāojǐng/
名
cảnh sát giao thông
交警在路口指挥交通。Jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng.
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
—
/suǒzhǎng/
名
viện trưởng, trưởng sở; (suǒcháng) sở trường
所长在开会。Suǒzhǎng zài kāihuì.
Viện trưởng đang họp.
—
员
/yuán (fúwùyuán)/
后缀
(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ
服务员在这里等你。Fúwùyuán zài zhèlǐ děng nǐ.
Nhân viên phục vụ đang đợi bạn ở đây.
—
/zhǔrèn/
名
chủ nhiệm, trưởng phòng
主任安排了会议时间。Zhǔrèn ānpái le huìyì shíjiān.
Trưởng phòng đã sắp xếp thời gian họp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...