Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

03. Gia đình, người thân

9 từ Mã 978884

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fùmǔ/
名
bố mẹ, phụ huynh
父母都很想我。Fùmǔ dōu hěn xiǎng wǒ.
Bố mẹ đều rất nhớ tôi.
—
/zǐnǚ/
名
con cái (trai gái)
父母总是为子女操心。Fùmǔ zǒngshì wèi zǐnǚ cāoxīn.
Bố mẹ luôn lo lắng cho con cái.
—
/qīnrén/
名
người thân
每逢佳节倍思亲人。Měi féng jiājié bèi sī qīnrén.
Cứ đến lễ tết lại càng nhớ người thân.
—
代
/dài/
名
thế hệ, đời
我们这一代经历了很多变化。Wǒmen zhè yí dài jīnglì le hěn duō biànhuà.
Thế hệ chúng tôi đã trải qua rất nhiều thay đổi.
—
/mǔqīn/
名
mẹ, người mẹ (cách nói trang trọng)
我的母亲是一名护士。Wǒ de mǔqīn shì yì míng hùshi.
Mẹ tôi là một y tá.
—
/fùqīn/
名
cha, bố (cách nói trang trọng)
他的父亲是一名中学老师。Tā de fùqīn shì yì míng zhōngxué lǎoshī.
Cha anh ấy là giáo viên trung học.
—
/líhūn/
动
ly hôn, ly dị
他们结婚才两年就离婚了,谁也没想到。Tāmen jiéhūn cái liǎng nián jiù líhūn le, shéi yě méi xiǎngdào.
Họ cưới nhau mới hai năm đã ly hôn, chẳng ai ngờ được.
—
/jiāshǔ/
名
người nhà, thân nhân (của bệnh nhân, nhân viên, nạn nhân)
医生正在向病人家属说明情况。Yīshēng zhèngzài xiàng bìngrén jiāshǔ shuōmíng qíngkuàng.
Bác sĩ đang giải thích tình hình cho người nhà bệnh nhân.
—
亲
/qīn/
形
ruột thịt, thân thiết; hôn
他亲了妈妈一下。Tā qīn le māma yí xià.
Anh ấy hôn mẹ một cái.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...