Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

17. Động vật

7 từ Mã 569253

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
马
/mǎ/
名
con ngựa
我第一次骑马,有点儿害怕。Wǒ dì yī cì qí mǎ, yǒudiǎnr hàipà.
Lần đầu cưỡi ngựa, tôi hơi sợ.
—
/xióngmāo/
名
gấu trúc
我们在动物园看到了两只熊猫。Wǒmen zài dòngwùyuán kàndào le liǎng zhī xióngmāo.
Chúng tôi nhìn thấy hai con gấu trúc ở sở thú.
—
猪
/zhū/
名
con lợn, con heo
他家在农村养了几十头猪。Tā jiā zài nóngcūn yǎng le jǐshí tóu zhū.
Nhà anh ấy ở quê nuôi mấy chục con lợn.
—
龙
/lóng/
名
con rồng; (nghĩa bóng) tượng trưng cho hoàng đế, sự cao quý
在中国文化中,龙是力量和好运的象征。Zài Zhōngguó wénhuà zhōng, lóng shì lìliàng hé hǎoyùn de xiàngzhēng.
Trong văn hóa Trung Quốc, rồng là biểu tượng của sức mạnh và may mắn.
—
牛
/niú/
名
con bò; (khẩu ngữ) giỏi, cừ
那头牛很大。Nà tóu niú hěn dà.
Con bò đó rất lớn.
—
羊
/yáng/
名
con dê, con cừu
农场里有很多羊。Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō yáng.
Có rất nhiều con dê ở nông trại.
—
/guóbǎo/
名
quốc bảo, báu vật quốc gia
大熊猫为什么是中国的国宝?Dàxióngmāo wèi shénme shì Zhōngguó de guóbǎo?
Vì sao gấu trúc lại là quốc bảo của Trung Quốc ạ?
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...