Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

18. Phương hướng, vị trí

23 từ Mã 206934

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qiánmiàn/
名
phía trước
学校在前面。Xuéxiào zài qiánmiàn.
Trường học ở phía trước.
—
/hòumiàn/
名
phía sau
商店在后面。Shāngdiàn zài hòumiàn.
Cửa hàng ở phía sau.
—
/zhōuwéi/
名
xung quanh, chung quanh
学校周围有很多餐厅。Xuéxiào zhōuwéi yǒu hěn duō cāntīng.
Xung quanh trường có rất nhiều nhà hàng.
—
内
/nèi/
名
bên trong, nội, trong phạm vi (thường đứng sau danh từ: 一周内, 国内)
请在三天内把作业交给老师。Qǐng zài sān tiān nèi bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Hãy nộp bài tập cho thầy trong vòng ba ngày.
—
/jiējìn/
动
tiếp cận, đến gần, gần với, xấp xỉ
他的汉语水平已经接近母语者了。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng jiējìn mǔyǔzhě le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đã gần bằng người bản xứ rồi.
—
/zuǒyòu/
名/动
trái phải, hai bên; khoảng, chừng (đặt sau số lượng); chi phối, thao túng
他每天早上六点左右就起床跑步。Tā měi tiān zǎoshang liù diǎn zuǒyòu jiù qǐchuáng pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng dậy chạy bộ vào khoảng sáu giờ sáng.
—
/chǎngsuǒ/
名
nơi chốn, địa điểm (diễn ra hoạt động nào đó)
公共场所禁止吸烟。Gōnggòng chǎngsuǒ jìnzhǐ xīyān.
Cấm hút thuốc ở nơi công cộng.
—
/bèihòu/
名
phía sau, đằng sau; sau lưng
他背后有很多支持者。Tā bèi hòu yǒu hěn duō zhī chí zhě.
Phía sau anh ấy có nhiều người ủng hộ.
—
/dāngzhōng/
名
ở giữa, chính giữa; trong số
他当中有很多朋友。Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.
Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
—
/dǐxia/
名
ở dưới, bên dưới, phía dưới
书包放在桌子底下。Shūbāo fàng zài zhuōzi dǐxia.
Cặp sách để dưới bàn.
—
/lǐmiàn/
名
bên trong, phía trong
盒子里面有很多书。Hézi lǐmiàn yǒu hěn duō shū.
Bên trong hộp có rất nhiều sách.
—
/nánbù/
名
miền nam, phía nam
南部天气很热。Nánbù tiānqì hěn rè.
Thời tiết miền nam rất nóng.
—
/qiánhòu/
名
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
他前后工作了十年。Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
—
/qiánjìn/
动
tiến lên, tiến về phía trước
我们要前进,不要后退。Wǒmen yào qiánjìn, bù yào hòutuì.
Chúng ta phải tiến lên, không được lùi lại.
—
/shànglái/
lên đây, đi lên (về phía người nói)
请你上来坐一会儿。Qǐng nǐ shànglái zuò yī huìr.
Mời bạn lên đây ngồi một lát.
—
/shàngmiàn/
名
phía trên, bên trên; cấp trên
书桌上面有很多书。Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.
Trên bàn học có rất nhiều sách.
—
/shàngqù/
lên trên, đi lên (rời người nói)
他爬上去看风景。Tā pá shàngqù kàn fēngjǐng.
Anh ấy leo lên trên để ngắm cảnh.
—
/shàngshēng/
动
tăng lên, đi lên
气温在慢慢上升。Qìwēn zài màn man shàngshēng.
Nhiệt độ đang tăng dần lên.
—
/wàimiàn/
名
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
外面下雨了,我们进去吧。Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.
Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
—
/xībù/
名
miền tây, phía tây
西部有很多山。Xī bù yǒu hěn duō shān.
Miền tây có nhiều núi.
—
/xiàlái/
đi xuống, xuống đây; (bổ ngữ chỉ xu hướng)
请你下来吃饭。Qǐng nǐ xià lái chī fàn.
Mời bạn xuống đây ăn cơm.
—
/xiàmiàn/
名
phía dưới, bên dưới; tiếp theo
桌子下面有一本书。Zhuōzi xiàmiàn yǒu yī běn shū.
Có một cuốn sách ở phía dưới bàn.
—
/yǎnqián/
名
trước mắt; hiện nay, lúc này
眼前的事情很重要。Yǎnqián de shìqíng hěn zhòngyào.
Việc trước mắt rất quan trọng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...