Quay lại 1.000 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3
‹ ›

38. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

11 từ Mã 558976

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  11 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shénme shíhou/
代
khi nào, bao giờ
你什么时候来?Nǐ shénme shíhou lái?
Khi nào bạn đến?
—
/gèzhǒng/
代
các loại, mọi loại
我喜欢各种音乐。Wǒ xǐhuān gèzhǒng yīnyuè.
Tôi thích các loại nhạc.
—
每
/měi/
代
mỗi, mọi (đứng trước lượng từ: 每天, 每个)
我每天都跑步。Wǒ měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào tôi cũng chạy bộ.
—
各
/gè/
代
mỗi, các (đứng trước danh từ hoặc lượng từ: 各国, 各种)
会议上,各国代表都发表了意见。Huìyì shàng, gè guó dàibiǎo dōu fābiǎo le yìjiàn.
Tại hội nghị, đại biểu các nước đều phát biểu ý kiến.
—
/yíqiè/
代
tất cả, mọi thứ, hết thảy
别担心,一切都会好起来的。Bié dānxīn, yíqiè dōu huì hǎo qǐlái de.
Đừng lo, rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi.
—
/rènhé/
代
bất kỳ, bất cứ (thường đi với 都/也)
有任何问题都可以给我打电话。Yǒu rènhé wèntí dōu kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.
Có bất kỳ vấn đề gì bạn cứ gọi cho tôi.
—
/rúhé/
代
như thế nào, làm sao, ra sao (dùng trong văn viết, tương đương 怎么样)
我们该如何解决这个问题呢?Wǒmen gāi rúhé jiějué zhège wèntí ne?
Chúng ta nên giải quyết vấn đề này như thế nào đây?
—
某
/mǒu/
代
nào đó, một... nào đó (đại từ chỉ người, vật, thời gian không xác định)
在某种情况下,沉默比解释更有用。Zài mǒu zhǒng qíngkuàng xià, chénmò bǐ jiěshì gèng yǒuyòng.
Trong một số trường hợp, im lặng còn có ích hơn là giải thích.
—
/gèzì/
代
mỗi người, riêng mỗi bên, ai nấy (đều tự mình)
会议结束后,大家就各自回家了。Huìyì jiéshù hòu, dàjiā jiù gèzì huí jiā le.
Sau khi họp xong, mọi người ai về nhà nấy.
—
/gànmá/
代
làm gì, sao lại thế, vì sao
你干吗这么生气?Nǐ gànmá zhème shēngqì?
Bạn làm gì mà tức giận vậy?
—
/zìshēn/
名
bản thân, chính mình
我们要保护自身安全。Wǒmen yào bǎohù zìshēn ānquán.
Chúng ta phải bảo vệ an toàn cho bản thân.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...