Quay lại Khám phá
‹ ›

43. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

7 từ Mã 851332

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tōngguò/
介/动
thông qua, qua việc
通过学习我进步了。Tōngguò xuéxí wǒ jìnbù le.
Qua việc học tôi đã tiến bộ.
—
离
/lí/
介
cách (khoảng cách); rời khỏi
我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
—
为
/wèi/
介
vì, cho (làm gì đó vì ai/vì mục đích gì)
我为你高兴。Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi mừng cho bạn.
—
向
/xiàng/
介
về phía, hướng về; đối với (ai đó)
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
/jīngguò/
动
đi qua, ngang qua; trải qua (một quá trình)
我每天上班都经过那家书店。Wǒ měi tiān shàngbān dōu jīngguò nà jiā shūdiàn.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua hiệu sách đó.
—
往
/wǎng/
介
về phía, hướng về (chỉ phương hướng di chuyển)
一直往前走,银行就在右边。Yìzhí wǎng qián zǒu, yínháng jiù zài yòubiān.
Cứ đi thẳng về phía trước, ngân hàng ở bên phải.
—
/děngdào/
介
đợi đến khi, chờ đến lúc
等到春天花开了,我们去郊游。Děng dào chūn tiān huā kāi le, wǒ men qù jiāo yóu.
Đợi đến khi hoa nở mùa xuân, chúng ta đi dã ngoại.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...