Quay lại Khám phá
‹ ›

40. Pháp luật, toà án

9 từ Mã 832997

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìwù/
名
nghĩa vụ
赡养老人是子女的义务。Shànyǎng lǎorén shì zǐnǚ de yìwù.
Phụng dưỡng người già là nghĩa vụ của con cái.
—
/guīzé/
名
quy tắc, quy định
遵守规则是社会文明的基础。Zūnshǒu guīzé shì shèhuì wénmíng de jīchǔ.
Tuân thủ quy tắc là nền tảng của văn minh xã hội.
—
/fǎlǜ/
名
pháp luật, luật pháp
法律是维护社会公平的规则体系。Fǎlǜ shì wéihù shèhuì gōngpíng de guīzé tǐxì.
Pháp luật là hệ thống quy tắc bảo vệ sự công bằng xã hội.
—
/jìlǜ/
名
kỷ luật
没有纪律,再有才华也难成大事。Méiyǒu jìlǜ, zài yǒu cáihuá yě nán chéng dàshì.
Không có kỷ luật, dù có tài năng cũng khó làm nên đại sự.
—
/quánlì/
名
quyền lợi (được hưởng, được làm)
每个公民都有受教育的权利。Měi ge gōngmín dōu yǒu shòu jiàoyù de quánlì.
Mỗi công dân đều có quyền được giáo dục.
—
/jìnzhǐ/
动
cấm, nghiêm cấm
法律明确禁止侵犯他人隐私。Fǎlǜ míngquè jìnzhǐ qīnfàn tārén yǐnsī.
Pháp luật rõ ràng cấm xâm phạm sự riêng tư của người khác.
—
/fǎyuàn/
名
toà án
这件事最后只能由法院来决定。Zhè jiàn shì zuìhòu zhǐ néng yóu fǎyuàn lái juédìng.
Chuyện này cuối cùng chỉ có toà án mới quyết định được.
—
法
/fǎ/
名
pháp luật; phương pháp
法律保护每个人的权益。Fǎlǜ bǎohù měi gè rén de quányì.
Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mỗi người.
—
/fǎguān/
名
thẩm phán, quan tòa
法官宣布判决结果。Fǎguān xuānbù pànjué jiéguǒ.
Thẩm phán công bố kết quả bản án.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...