Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

10. Nhà ở, nội thất

19 từ Mã 199599

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chuānghu/
名
cửa sổ
窗户开着,有点儿冷。Chuānghu kāizhe, yǒudiǎnr lěng.
Cửa sổ đang mở, hơi lạnh.
—
/bīngxiāng/
名
tủ lạnh
把牛奶放在冰箱里。Bǎ niúnǎi fàng zài bīngxiāng lǐ.
Để sữa vào tủ lạnh.
—
/gōngyù/
名
chung cư, căn hộ
我租了一套公寓。Wǒ zū le yí tào gōngyù.
Tôi đã thuê một căn hộ chung cư.
—
/shèshī/
名
thiết bị, tiện ích, cơ sở vật chất
小区的设施很齐全。Xiǎoqū de shèshī hěn qíquán.
Tiện ích trong khu dân cư rất đầy đủ.
—
/xiǎoqū/
名
khu dân cư, khu chung cư
我住在一个安静的小区。Wǒ zhù zài yí ge ānjìng de xiǎoqū.
Tôi sống trong một khu dân cư yên tĩnh.
—
/yángtái/
名
ban công
我喜欢在阳台上喝茶。Wǒ xǐhuān zài yángtái shang hē chá.
Tôi thích uống trà trên ban công.
—
/diàntī/
名
thang máy
电梯坏了,我们走楼梯上去吧。Diàntī huài le, wǒmen zǒu lóutī shàngqù ba.
Thang máy hỏng rồi, mình đi thang bộ lên vậy.
—
/jìngzi/
名
cái gương
她每天出门前都要照照镜子。Tā měi tiān chūmén qián dōu yào zhào zhao jìngzi.
Ngày nào trước khi ra khỏi nhà cô ấy cũng soi gương.
—
/táijiē/
名
bậc thềm, bậc thang (ngoài trời); (nghĩa bóng) lối thoát, cách gỡ thể diện
老人上台阶的时候要特别小心。Lǎorén shàng táijiē de shíhou yào tèbié xiǎoxīn.
Người già lên bậc thềm thì phải hết sức cẩn thận.
—
/jūzhù/
动
cư trú, sinh sống, ở
他们一家已经在这个城市居住了二十年。Tāmen yì jiā yǐjīng zài zhège chéngshì jūzhù le èrshí nián.
Cả nhà họ đã sống ở thành phố này hai mươi năm rồi.
—
/chuāngtái/
名
bệ cửa sổ
窗台上放着一盆花。Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā.
Trên bệ cửa sổ để một chậu hoa.
—
/chuāngzi/
名
cửa sổ
请把窗子打开。Qǐng bǎ chuāng zi dǎ kāi.
Xin hãy mở cửa sổ ra.
—
/dà lóu/
tòa nhà lớn, cao ốc
这座大楼很高。Zhè zuò dà lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
—
/dēngguāng/
名
ánh đèn, ánh sáng đèn
晚上灯光很亮,我们出去散步。Wǎnshàng dēngguāng hěn liàng, wǒmen chūqù sànbù.
Ánh đèn buổi tối rất sáng, chúng tôi đi ra ngoài đi dạo.
—
/diàndēng/
名
đèn điện
房间里有电灯。Fángjiān lǐ yǒu diàndēng.
Trong phòng có đèn điện.
—
/lóutī/
名
cầu thang
楼梯很陡,要小心。Lóutī hěn dǒu, yào xiǎoxīn.
Cầu thang rất dốc, phải cẩn thận.
—
/nàozhōng/
名
đồng hồ báo thức
闹钟七点响了。Nàozhōng qī diǎn xiǎng le.
Đồng hồ báo thức reo lúc bảy giờ.
—
/nuǎnqì/
名
hệ thống sưởi, lò sưởi
冬天我们开暖气取暖。Dōngtiān wǒmen kāi nuǎnqì qǔnuǎn.
Mùa đông chúng tôi bật hệ thống sưởi để làm ấm.
—
/zhuāngxiū/
动
trang trí nội thất, sửa sang nhà cửa
他们正在装修新房子。Tā men zhèng zài zhuāng xiū xīn fáng zi.
Họ đang sửa sang nhà mới.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...