Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

15. Nấu ăn, nhà bếp

5 từ Mã 715219

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pánzi/
名
cái đĩa; mâm, khay
吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.
Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
—
盐
/yán/
名
muối
菜里的盐放多了,有点儿咸。Cài lǐ de yán fàng duō le, yǒudiǎnr xián.
Món ăn cho hơi nhiều muối nên hơi mặn.
—
切
/qiē/
动
cắt, thái, xắt (bằng dao)
妈妈把西瓜切成了小块。Māma bǎ xīguā qiē chéng le xiǎo kuài.
Mẹ cắt dưa hấu thành từng miếng nhỏ.
—
盘
/pán/
名/量
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
请给我一盘炒饭。Qǐng gěi wǒ yì pán chǎofàn.
Làm ơn cho tôi một đĩa cơm chiên.
—
/xīguǎn/
名
ống hút
请给我一根吸管。Qǐng gěi wǒ yī gēn xī guǎn.
Xin cho tôi một cái ống hút.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...