Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

29. Đường xá, chỉ đường

7 từ Mã 727379

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǔchē/
动
tắc đường, kẹt xe
上下班的时候经常堵车。Shàng-xiàbān de shíhou jīngcháng dǔchē.
Giờ tan tầm hay tắc đường.
—
/jiēdào/
名
đường phố
这条街道我走过无数次。Zhè tiáo jiēdào wǒ zǒuguò wúshù cì.
Con phố này tôi đã đi qua vô số lần.
—
/lùkuàng/
名
tình hình đường sá
早上路况不太好。Zǎoshang lùkuàng bú tài hǎo.
Sáng nay tình hình đường không tốt lắm.
—
/chángtú/
区
đường dài, cự ly xa (chỉ làm định ngữ: xe khách đường dài, gọi điện đường dài)
他开了六个小时的长途汽车,累坏了。Tā kāi le liù ge xiǎoshí de chángtú qìchē, lèi huài le.
Anh ấy lái xe khách đường dài suốt sáu tiếng, mệt lử.
—
堵
/dǔ/
动
chặn, bịt; tắc nghẽn
路被大雪堵住了。Lù bèi dàxuě dǔ zhù le.
Đường bị tuyết lớn chặn lại.
—
/túzhōng/
名
trên đường đi, dọc đường
我们在途中遇到了朋友。Wǒ men zài tú zhōng yù dào le péng yǒu.
Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi.
—
/zhuǎnwān/
rẽ, quẹo, ngoặt
请在下个路口转弯。Qǐng zài xià gè lù kǒu zhuǎn wān.
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...