| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
gió thổi
外面刮风刮得很厉害。
Bên ngoài gió thổi rất mạnh. |
— | |
| 形 |
ẩm ướt
梅雨季节空气很潮湿。
Mùa mưa không khí rất ẩm. |
— | |
| 形 |
giá rét, lạnh giá
东北的冬天非常寒冷。
Mùa đông Đông Bắc cực kỳ lạnh giá. |
— | |
| 名 |
cái ô, cây dù
外面下雨了,你带伞了吗?
Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không? |
— | |
| 形 |
ẩm, ẩm ướt (không khí, khí hậu, đất)
南方的空气比较湿润,冬天也不太干。
Không khí ở phương Nam khá ẩm, mùa đông cũng không hanh khô lắm. |
— | |
| 名 |
tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp
刚才一道闪电把天空照亮了。
Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời. |
— | |
| 名 |
băng, nước đá; ướp lạnh
请给我一杯冰水。
Làm ơn cho tôi một cốc nước đá. |
— | |
| 名/形 |
băng tuyết
冬天有很多冰雪。
Mùa đông có nhiều băng tuyết. |
— | |
|
sấm, nổi sấm
打雷了,快躲进屋子里。
Sấm nổi rồi, nhanh lên vào trong nhà. |
— | ||
|
hạ nhiệt độ; trời trở lạnh
晚上气温会降温。
Buổi tối nhiệt độ sẽ giảm. |
— |
Đang tải...