Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

30. Sân bay, đặt vé

5 từ Mã 789706

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xiāngzi/
名
vali, hộp, thùng
这个箱子很大。Zhè ge xiāngzi hěn dà.
Cái vali này rất to.
—
/qiǎngpiào/
动
săn vé, giành vé
春运期间大家都在抢票。Chūnyùn qījiān dàjiā dōu zài qiǎngpiào.
Mùa Xuân vận ai cũng săn vé.
—
/shòupiào/
动
bán vé
售票窗口在那边。Shòupiào chuāngkǒu zài nàbiān.
Quầy bán vé ở đằng kia.
—
/hángbān/
名
chuyến bay
我的航班晚点了。Wǒ de hángbān wǎndiǎn le.
Chuyến bay của tôi bị muộn.
—
/jiàngluò/
动
hạ cánh, đáp xuống, rơi xuống
飞机将在二十分钟后降落。Fēijī jiāng zài èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò.
Máy bay sẽ hạ cánh sau hai mươi phút nữa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...