Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

03. Gia đình, người thân

16 từ Mã 201716

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tuányuán/
动/形
đoàn tụ, sum họp
春节是团圆的日子。Chūnjié shì tuányuán de rìzi.
Tết là ngày sum họp.
—
/qīnqi/
名
họ hàng, người thân
过年要去看亲戚。Guònián yào qù kàn qīnqi.
Tết phải đi thăm họ hàng.
—
/fūqī/
名
vợ chồng
夫妻之间要互相理解。Fūqī zhī jiān yào hùxiāng lǐjiě.
Vợ chồng với nhau phải thấu hiểu nhau.
—
/qīzi/
名
vợ
他的妻子是老师。Tā de qīzi shì lǎoshī.
Vợ anh ấy là giáo viên.
—
/zhàngfu/
名
chồng
我丈夫在医院工作。Wǒ zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.
—
/shūshu/
名
chú (em trai của bố); chú (cách gọi người đàn ông trạc tuổi bố mẹ)
叔叔昨天从上海来看我们了。Shūshu zuótiān cóng Shànghǎi lái kàn wǒmen le.
Hôm qua chú từ Thượng Hải đến thăm chúng tôi.
—
/āyí/
名
dì; cô (cách gọi phụ nữ trung niên); bảo mẫu, người giúp việc
隔壁的阿姨对我们很热情。Gébì de āyí duì wǒmen hěn rèqíng.
Cô hàng xóm rất nhiệt tình với chúng tôi.
—
/sūnzi/
名
cháu trai (con của con trai)
爷爷每天下午带孙子去公园玩。Yéye měi tiān xiàwǔ dài sūnzi qù gōngyuán wán.
Chiều nào ông cũng dẫn cháu trai ra công viên chơi.
—
/xiōngdì/
名
anh em (trai); anh em, huynh đệ (cách gọi thân mật giữa bạn bè nam)
他们兄弟俩关系一直很好。Tāmen xiōngdì liǎ guānxi yìzhí hěn hǎo.
Hai anh em họ từ trước đến nay quan hệ vẫn rất tốt.
—
/fūfù/
名
vợ chồng, đôi vợ chồng
这对夫妇已经一起生活了三十年。Zhè duì fūfù yǐjīng yìqǐ shēnghuóle sānshí nián.
Đôi vợ chồng này đã chung sống với nhau ba mươi năm.
—
/dàgē/
名
anh cả, đại ca
他是我们的大哥。Tā shì wǒ men de dà gē.
Anh ấy là anh cả của chúng tôi.
—
/dàjiě/
名
chị cả; chị (xưng hô lịch sự)
大姐帮我买了东西。Dà jiě bāng wǒ mǎi le dōng xi.
Chị cả đã giúp tôi mua đồ.
—
/jiěmèi/
名
chị em (gái)
她和姐妹们一起去旅行。Tā hé jiěmèi men yìqǐ qù lǚxíng.
Cô ấy cùng các chị em đi du lịch.
—
/lǎogōng/
名
chồng (khẩu ngữ)
我老公很喜欢运动。Wǒ lǎogōng hěn xǐhuān yùndòng.
Chồng tôi rất thích thể thao.
—
/lǎopo/
名
vợ (khẩu ngữ)
她是我的老婆,我们结婚了。Tā shì wǒ de lǎopo, wǒmen jiéhūn le.
Cô ấy là vợ tôi, chúng tôi đã kết hôn.
—
/sūnnǚ/
名
cháu gái (con của con trai)
我的孙女很可爱。Wǒ de sūn nǚ hěn kě ài.
Cháu gái của tôi rất dễ thương.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...