Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

20. Phương hướng, vị trí

15 từ Mã 504530

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fùjìn/
名
gần đây, lân cận
附近有一家超市。Fùjìn yǒu yì jiā chāoshì.
Gần đây có một siêu thị.
—
/wèizhi/
名
vị trí, chỗ; địa vị
这家酒店的位置很好,离地铁站只有几步路。Zhè jiā jiǔdiàn de wèizhi hěn hǎo, lí dìtiězhàn zhǐyǒu jǐ bù lù.
Khách sạn này vị trí rất đẹp, cách ga tàu điện ngầm chỉ vài bước chân.
—
顶
/dǐng/
名
đỉnh, chóp, nóc; (động từ) đội, chống, đỡ; (lượng từ) chiếc (mũ, lều)
我们花了四个小时才爬到山顶。Wǒmen huā le sì gè xiǎoshí cái pá dào shāndǐng.
Chúng tôi mất bốn tiếng mới leo lên tới đỉnh núi.
—
/wèiyú/
动
nằm ở, tọa lạc tại
这家书店位于市中心的一条老街上。Zhè jiā shūdiàn wèiyú shì zhōngxīn de yì tiáo lǎojiē shàng.
Hiệu sách này nằm trên một con phố cổ ở trung tâm thành phố.
—
处
/chù/
名
nơi, chỗ; bộ phận (cơ quan)
这里是一个安静的处所。Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.
Đây là một nơi yên tĩnh.
—
/dìmiàn/
名
mặt đất, nền nhà
地面很滑,小心不要摔倒。Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.
Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
—
/dìxià/
名
dưới lòng đất, ngầm
地下停车场有很多车位。Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.
Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
—
/hòutou/
名
phía sau, đằng sau
后头有一个大花园。Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.
Phía sau có một khu vườn lớn.
—
/liǎngbiān/
名
hai bên, hai phía
路的两边都有树。Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù.
Hai bên đường đều có cây.
—
/nèibù/
名
nội bộ, bên trong
这是公司的内部文件。Zhè shì gōngsī de nèibù wénjiàn.
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
—
/qiántou/
名
phía trước, đằng trước
前头有一家咖啡店。Qiántou yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Phía trước có một quán cà phê.
—
/shǒu li/
trong tay, nắm trong tay
书在手里。Shū zài shǒu li.
Sách đang trong tay.
—
/táishàng/
名
trên sân khấu, trên bục
演员在台上表演。Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.
Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
—
/yǐnèi/
名
trong vòng, trong phạm vi
考试成绩在及格线以内。Kǎoshì chéngjì zài jígé xiàn yǐnèi.
Điểm thi nằm trong phạm vi đạt chuẩn.
—
/zhījiān/
名
giữa, trong khoảng
两人之间有误会。Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.
Giữa hai người có hiểu lầm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...