Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

02. Tên gọi, cách xưng hô

6 từ Mã 589247

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qīn'ài/
形
thân yêu, thân mến (thường dùng trong xưng hô: 亲爱的)
亲爱的妈妈,祝您生日快乐!Qīn'ài de māma, zhù nín shēngrì kuàilè!
Mẹ thân yêu, chúc mẹ sinh nhật vui vẻ!
—
/bǎobèi/
名
báu vật, đồ quý; cưng, bảo bối (cách gọi thân mật với trẻ con, người yêu)
这本旧词典是爷爷的宝贝,谁也不能动。Zhè běn jiù cídiǎn shì yéye de bǎobèi, shéi yě bù néng dòng.
Cuốn từ điển cũ này là báu vật của ông nội, không ai được đụng vào.
—
/fūren/
名
phu nhân, bà (cách gọi lịch sự vợ của người khác)
总统和夫人一起出席了晚宴。Zǒngtǒng hé fūren yìqǐ chūxí le wǎnyàn.
Tổng thống cùng phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối.
—
/dàmā/
名
bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
大妈在公园跳舞。Dà mā zài gōng yuán tiào wǔ.
Bác gái đang nhảy múa ở công viên.
—
/dàye/
名
bác trai (gọi đàn ông lớn tuổi)
大爷喜欢喝茶。Dà yé xǐ huān hē chá.
Bác trai thích uống trà.
—
/nánshì/
名
quý ông, nam giới
这家店专门为男士设计衣服。Zhè jiā diàn zhuān mén wèi nán shì shè jì yī fu.
Cửa hàng này chuyên thiết kế quần áo cho quý ông.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...