Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
‹ ›

07. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

6 từ Mã 838132

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóngnián/
名
tuổi thơ
童年是人一生最纯真的时候。Tóngnián shì rén yìshēng zuì chúnzhēn de shíhou.
Tuổi thơ là khoảng thời gian thuần khiết nhất đời người.
—
/értóng/
名
nhi đồng, trẻ em
这个公园里有很多儿童在玩儿。Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.
Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.
—
/qīngchūn/
名
tuổi thanh xuân, tuổi trẻ
青春是一生中最美好的时光。Qīngchūn shì yìshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất của một đời người.
—
/xiǎohuǒzi/
名
chàng trai, cậu thanh niên
那个小伙子主动帮老人提行李。Nàge xiǎohuǒzi zhǔdòng bāng lǎorén tí xíngli.
Chàng trai đó chủ động giúp cụ già xách hành lý.
—
/bǎobao/
名
em bé, cục cưng (gọi trẻ nhỏ)
宝宝正在睡觉。Bǎobao zhèngzài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
—
/chéngrén/
名
người lớn, người trưởng thành
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...