Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Đồ dùng học tập, văn phòng phẩm

6 từ Mã 149008

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  6 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zázhì/
名
tạp chí
他每个月都买一本旅游杂志。Tā měi gè yuè dōu mǎi yī běn lǚyóu zázhì.
Tháng nào anh ấy cũng mua một cuốn tạp chí du lịch.
—
/fùyìn/
动
phô tô, sao chụp (tài liệu)
麻烦你帮我复印一下护照。Máfan nǐ bāng wǒ fùyìn yíxià hùzhào.
Phiền bạn phô tô giúp tôi cái hộ chiếu.
—
/gōngjù/
名
công cụ, dụng cụ; phương tiện
语言是人们交流的工具。Yǔyán shì rénmen jiāoliú de gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
—
/jiàocái/
名
giáo trình, tài liệu giảng dạy
这套汉语教材内容实用,很适合初学者。Zhè tào Hànyǔ jiàocái nèiróng shíyòng, hěn shìhé chūxuézhě.
Bộ giáo trình tiếng Trung này nội dung thiết thực, rất hợp với người mới học.
—
/xìnfēng/
名
phong bì thư
请把地址写在信封的正面。Qǐng bǎ dìzhǐ xiě zài xìnfēng de zhèngmiàn.
Bạn hãy viết địa chỉ ở mặt trước phong bì nhé.
—
/chǐzi/
名
cái thước (dụng cụ đo)
请用尺子量一下这张桌子有多长。Qǐng yòng chǐzi liáng yíxià zhè zhāng zhuōzi yǒu duō cháng.
Xin hãy dùng thước đo xem cái bàn này dài bao nhiêu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...