Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

18. Nấu ăn, nhà bếp

9 từ Mã 828189

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zuòcài/
动
nấu ăn, làm món
妈妈做菜做得很好吃。Māma zuòcài zuò de hěn hǎochī.
Mẹ nấu ăn rất ngon.
—
火
/huǒ/
名/形
lửa; hỏa hoạn; nổi tiếng, "hot" (khẩu ngữ); nóng giận
做菜的时候火别开得太大。Zuò cài de shíhou huǒ bié kāi de tài dà.
Lúc nấu ăn đừng để lửa to quá.
—
刀
/dāo/
名
dao
请把那把刀递给我,我要切水果。Qǐng bǎ nà bǎ dāo dì gěi wǒ, wǒ yào qiē shuǐguǒ.
Đưa cho tôi con dao kia với, tôi muốn cắt hoa quả.
—
配
/pèi/
动
phối hợp, kết hợp; pha chế
请把颜色配好。Qǐng bǎ yánsè pèi hǎo.
Xin hãy phối màu cho đẹp.
—
/pánzi/
名
cái đĩa; mâm, khay
吃完饭以后,我帮妈妈洗盘子。Chī wán fàn yǐhòu, wǒ bāng māma xǐ pánzi.
Ăn cơm xong, tôi phụ mẹ rửa đĩa.
—
盐
/yán/
名
muối
菜里的盐放多了,有点儿咸。Cài lǐ de yán fàng duō le, yǒudiǎnr xián.
Món ăn cho hơi nhiều muối nên hơi mặn.
—
切
/qiē/
动
cắt, thái, xắt (bằng dao)
妈妈把西瓜切成了小块。Māma bǎ xīguā qiē chéng le xiǎo kuài.
Mẹ cắt dưa hấu thành từng miếng nhỏ.
—
盘
/pán/
名/量
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
请给我一盘炒饭。Qǐng gěi wǒ yì pán chǎofàn.
Làm ơn cho tôi một đĩa cơm chiên.
—
/xīguǎn/
名
ống hút
请给我一根吸管。Qǐng gěi wǒ yī gēn xī guǎn.
Xin cho tôi một cái ống hút.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...