Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

71. Trợ từ, từ ngữ khí (了/的/吗/呢/吧...)

7 từ Mã 205790

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
所
/suǒ/
助
trợ từ đặt trước động từ tạo cụm danh từ (所+động từ, thường dùng với 的: 我所知道的 = điều tôi biết); lượng từ chỉ trường học, bệnh viện, nhà cửa; nơi chốn (như 场所)
这是我所知道的全部情况。Zhè shì wǒ suǒ zhīdào de quánbù qíngkuàng.
Đây là toàn bộ những gì mà tôi biết.
—
化
/huà (xiàndàihuà)/
后缀
(hậu tố) -hoá, vd 现代化: hiện đại hoá
现代化让生活更方便。Xiàn dài huà ràng shēng huó gèng fāng biàn.
Hiện đại hóa làm cho cuộc sống thuận tiện hơn.
—
性
/xìng(jījíxìng)/
后缀
(hậu tố) tính, tính chất, vd 积极性: tính tích cực
积极性对学习很重要。Jījíxìng duì xuéxí hěn zhòngyào.
Tính tích cực rất quan trọng đối với việc học.
—
者
/zhě (zhìyuànzhě)/
后缀
(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên
志愿者帮助了很多人。Zhìyuànzhě bāngzhù le hěn duō rén.
Tình nguyện viên đã giúp đỡ nhiều người.
—
呀
/ya/
助
à, vậy, đấy (trợ từ làm dịu)
是你呀!Shì nǐ ya!
Là bạn à!
—
之
/zhī/
助
của (trợ từ sở hữu trong văn viết, tương đương 的); nó, điều đó (đại từ thay thế trong văn viết)
这是我一生中最重要的决定之一。Zhè shì wǒ yìshēng zhōng zuì zhòngyào de juédìng zhī yī.
Đây là một trong những quyết định quan trọng nhất đời tôi.
—
/shìde/
助
như là, giống như (trợ từ đặt sau danh từ/đại từ/động từ để so sánh, thường dùng cùng 像、好像)
他高兴得像个孩子似的,一直笑个不停。Tā gāoxìng de xiàng ge háizi shìde, yìzhí xiào ge bù tíng.
Anh ấy vui như một đứa trẻ, cười mãi không thôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...