Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

02. Ngày tháng, thời gian

34 từ Mã 829436

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  34 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
久
/jiǔ/
形
lâu
好久不见!Hǎo jiǔ bù jiàn!
Lâu rồi không gặp!
—
/yǐlái/
名
từ…đến nay
三年以来,他没回过家。Sān nián yǐlái, tā méi huíguò jiā.
Ba năm nay anh ấy chưa về nhà.
—
/tíqián/
动/副
trước, sớm hơn, đặt trước
请提前一个月订票。Qǐng tíqián yí ge yuè dìng piào.
Vui lòng đặt vé trước một tháng.
—
/jiānglái/
名
tương lai
将来我想当老师。Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Tương lai tôi muốn làm giáo viên.
—
/xiàndài/
形/名
hiện đại
我喜欢现代艺术。Wǒ xǐhuān xiàndài yìshù.
Tôi thích nghệ thuật hiện đại.
—
/duǎnqī/
名
ngắn hạn
撒谎只能带来短期的利益。Sāhuǎng zhǐ néng dàilái duǎnqī de lìyì.
Nói dối chỉ mang lại lợi ích ngắn hạn.
—
/dāngchū/
名
lúc ban đầu, ngày xưa
早知如此,当初就不该放弃。Zǎo zhī rúcǐ, dāngchū jiù bù gāi fàngqì.
Biết vậy, lúc đầu đã không nên bỏ cuộc.
—
/niándài/
名
thập kỷ, thời đại
九十年代的北京跟现在完全不一样。Jiǔshí niándài de Běijīng gēn xiànzài wánquán bù yíyàng.
Bắc Kinh thập niên 90 hoàn toàn khác bây giờ.
—
/shídài/
名
thời đại, thời kỳ
每个时代都有其特有的机遇与挑战。Měi gè shídài dōu yǒu qí tèyǒu de jīyù yǔ tiǎozhàn.
Mỗi thời đại đều có những cơ hội và thách thức đặc trưng của nó.
—
/jíshí/
形
kịp thời, đúng lúc; không chậm trễ, ngay lúc cần
有问题要及时跟老师说。Yǒu wèntí yào jíshí gēn lǎoshī shuō.
Có vấn đề gì thì phải nói ngay với thầy cô.
—
/shìjì/
名
thế kỷ
这座桥是上个世纪修建的。Zhè zuò qiáo shì shàng ge shìjì xiūjiàn de.
Cây cầu này được xây từ thế kỷ trước.
—
/shíkè/
名
thời khắc, lúc, giờ phút; (phó từ) luôn luôn, mọi lúc
毕业那一刻是我人生中最难忘的时刻。Bìyè nà yí kè shì wǒ rénshēng zhōng zuì nánwàng de shíkè.
Khoảnh khắc tốt nghiệp là thời khắc đáng nhớ nhất đời tôi.
—
钟
/zhōng/
名
đồng hồ (loại treo tường, để bàn); chuông; (dùng trong 分钟, 点钟 để chỉ thời gian)
墙上的钟已经指向十二点了。Qiáng shàng de zhōng yǐjīng zhǐxiàng shí'èr diǎn le.
Chiếc đồng hồ trên tường đã chỉ mười hai giờ rồi.
—
/mùqián/
名
hiện nay, hiện tại, trước mắt
目前公司还没有招人的计划。Mùqián gōngsī hái méiyǒu zhāo rén de jìhuà.
Hiện tại công ty vẫn chưa có kế hoạch tuyển người.
—
/zhìjīn/
副
đến nay, cho đến giờ
这家饭馆开了三十年,至今生意还是很好。Zhè jiā fànguǎn kāi le sānshí nián, zhìjīn shēngyi háishi hěn hǎo.
Quán ăn này mở được ba mươi năm, đến nay buôn bán vẫn rất đắt khách.
—
/cóngqián/
名
trước đây, ngày xưa, khi xưa
这里从前是一片农田,现在全是高楼。Zhèlǐ cóngqián shì yí piàn nóngtián, xiànzài quán shì gāolóu.
Trước đây chỗ này là một cánh đồng, giờ toàn nhà cao tầng.
—
/gǔdài/
名
thời cổ đại, thời xưa
在古代,人们主要靠写信联系。Zài gǔdài, rénmen zhǔyào kào xiě xìn liánxì.
Thời cổ đại, người ta chủ yếu liên lạc bằng cách viết thư.
—
/dìngqī/
副/形
định kỳ, theo kỳ hạn nhất định; có kỳ hạn
医生建议他每半年定期去医院检查一次身体。Yīshēng jiànyì tā měi bàn nián dìngqī qù yīyuàn jiǎnchá yí cì shēntǐ.
Bác sĩ khuyên anh ấy nửa năm một lần nên đi khám sức khỏe định kỳ.
—
/gōngfu/
名
thời gian (rảnh), khoảng thời gian; công sức bỏ ra
这道菜看着简单,其实很花工夫。Zhè dào cài kànzhe jiǎndān, qíshí hěn huā gōngfu.
Món này trông đơn giản, thật ra rất tốn công.
—
/chángqī/
名
lâu dài, thời gian dài
我们需要长期努力。Wǒmen xūyào chángqī nǔlì.
Chúng ta cần cố gắng lâu dài.
—
初
/chū/
副
đầu, ban đầu, mới bắt đầu
我们初学中文。Wǒ men chū xué zhōng wén.
Chúng tôi mới bắt đầu học tiếng Trung.
—
古
/gǔ/
形
cổ, xưa, cổ đại
这座古城很有名。Zhè zuò gǔ chéng hěn yǒu míng.
Thành cổ này rất nổi tiếng.
—
/hòunián/
名
hai năm sau, sang năm nữa
我们后年去旅游。Wǒmen hòunián qù lǚyóu.
Chúng tôi sẽ đi du lịch hai năm sau.
—
/jìnqī/
名
thời gian gần đây, trong thời gian tới
近期天气一直很好。Jìnqī tiānqì yīzhí hěn hǎo.
Thời gian gần đây thời tiết luôn rất đẹp.
—
/niánchū/
名
đầu năm
年初我们去旅游了。Niánchū wǒmen qù lǚyóu le.
Đầu năm chúng tôi đi du lịch.
—
/niándǐ/
名
cuối năm
我们年底去旅行。Wǒmen niándǐ qù lǚxíng.
Chúng tôi đi du lịch vào cuối năm.
—
时
/shí/
名
thời gian, lúc; giờ
你什么时候有时间?Nǐ shénme shíhòu yǒu shíjiān?
Khi nào bạn có thời gian?
—
/zhěngtiān/
名
cả ngày, suốt ngày
他整天忙于工作。Tā zhěngtiān máng yú gōngzuò.
Anh ấy cả ngày bận rộn với công việc.
—
/gōngyuán/
名
công nguyên (cách tính năm theo dương lịch)
这座古城建于公元前二百年。Zhè zuò gǔchéng jiàn yú gōngyuán qián èrbǎi nián.
Tòa thành cổ này được xây vào năm hai trăm trước công nguyên.
—
/rìlì/
名
lịch, tờ lịch
我看了看日历,才发现明天就是妈妈的生日。Wǒ kàn le kàn rìlì, cái fāxiàn míngtiān jiùshì māma de shēngrì.
Tôi nhìn tờ lịch mới phát hiện ra mai là sinh nhật mẹ.
—
/jìdù/
名
quý (ba tháng trong năm)
公司第三季度的销售额比去年增长了两成。Gōngsī dì sān jìdù de xiāoshòu'é bǐ qùnián zēngzhǎng le liǎng chéng.
Doanh số quý ba của công ty tăng 20% so với năm ngoái.
—
/shàng ge yuè/
tháng trước
上个月我去了北京。Shàng ge yuè wǒ qù le Běijīng.
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/xià ge yuè/
tháng sau
我们下个月去旅行。Wǒmen xià ge yuè qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tháng sau.
—
/yuèdǐ/
名
cuối tháng
这个月月底我要去旅行。Zhège yuèdǐ wǒ yào qù lǚxíng.
Cuối tháng này tôi sẽ đi du lịch.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...