Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

49. Công nghệ, kỹ thuật

13 từ Mã 488195

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/diànzǐ/
名
điện tử (thư điện tử, sách điện tử...)
请把作业发到我的电子邮箱。Qǐng bǎ zuòyè fā dào wǒ de diànzǐ yóuxiāng.
Hãy gửi bài tập đến hộp thư điện tử của tôi nhé.
—
/gōngchéng/
名
công trình, kỹ thuật
这项工程花了十年才完成。Zhè xiàng gōngchéng huā le shí nián cái wánchéng.
Công trình này mất mười năm mới hoàn thành.
—
/zhìnéng/
形/名
thông minh, trí tuệ (nhân tạo)
现在的手机都是智能的。Xiànzài de shǒujī dōu shì zhìnéng de.
Điện thoại bây giờ đều là smartphone.
—
/jiégòu/
名
kết cấu, cấu trúc
晶体的结构体现了自然界的对称之美。Jīngtǐ de jiégòu tǐxiàn le zìrānjiè de duìchèn zhī měi.
Kết cấu của tinh thể thể hiện vẻ đẹp đối xứng của tự nhiên.
—
/cāozuò/
动/名
thao tác, vận hành
固然理解了原理,但是实际操作时仍然手忙脚乱。Gùrán lǐjiě le yuánlǐ, dànshì shíjì cāozuò shí réngrán shǒu máng jiǎo luàn.
Tuy đã hiểu nguyên lý, nhưng khi thao tác thực tế vẫn còn lúng túng.
—
/xìtǒng/
名
hệ thống; có hệ thống, bài bản (tính từ)
公司的管理系统需要升级了。Gōngsī de guǎnlǐ xìtǒng xūyào shēngjí le.
Hệ thống quản lý của công ty cần được nâng cấp rồi.
—
/wéixiū/
动
bảo trì, sửa chữa, bảo dưỡng
电梯正在维修,请大家走楼梯。Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng dàjiā zǒu lóutī.
Thang máy đang được sửa chữa, mọi người vui lòng đi thang bộ.
—
/shèzhì/
动
thiết lập, lắp đặt, cài đặt (thiết bị, chức năng, cơ quan)
请在手机上设置一个提醒,免得忘了开会。Qǐng zài shǒujī shàng shèzhì yí gè tíxǐng, miǎnde wàngle kāihuì.
Bạn hãy cài một lời nhắc trên điện thoại, kẻo quên mất cuộc họp.
—
/móxíng/
名
mô hình, mẫu vật thu nhỏ; khuôn đúc
他做了一个飞机模型送给儿子。Tā zuò le yí ge fēijī móxíng sòng gěi érzi.
Anh ấy làm một mô hình máy bay tặng con trai.
—
/gòuzào/
名
cấu tạo, kết cấu
这座建筑的构造很复杂。Zhè zuò jiànzhù de gòuzào hěn fùzá.
Cấu tạo của tòa nhà này rất phức tạp.
—
/xīnxíng/
形
kiểu mới, loại mới
公司开发了一种新型手机。Gōngsī kāifā le yī zhǒng xīnxíng shǒujī.
Công ty đã phát triển một loại điện thoại kiểu mới.
—
/xínghào/
名
mẫu mã, model (sản phẩm)
这款手机的型号是最新的。Zhè kuǎn shǒujī de xínghào shì zuìxīn de.
Mẫu mã điện thoại này là mới nhất.
—
/zhuāngzhì/
动/名
lắp đặt; thiết bị, bộ phận
工厂安装了新的装置。Gōng chǎng ānzhuāng le xīn de zhuāngzhì.
Nhà máy đã lắp đặt thiết bị mới.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...