Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

30. Điện thoại, liên lạc

18 từ Mã 581345

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yóupiào/
名
tem thư
这张邮票很漂亮。Zhè zhāng yóupiào hěn piàoliang.
Cái tem này rất đẹp.
—
/xiāoxi/
名
tin tức, tin
我听到一个坏消息。Wǒ tīngdào yí ge huài xiāoxi.
Tôi nghe được một tin xấu.
—
按
/àn/
动
bấm, nhấn
请按这个红色的按钮。Qǐng àn zhè ge hóngsè de ànniǔ.
Vui lòng bấm nút đỏ này.
—
/liánxì/
动/名
liên hệ, liên lạc
工作再忙,也要常跟家里联系。Gōngzuò zài máng, yě yào cháng gēn jiālǐ liánxì.
Công việc bận đến đâu cũng phải thường liên lạc với gia đình.
—
挂
/guà/
动
treo, mắc lên; gác máy (điện thoại)
他把外套挂在门后面了。Tā bǎ wàitào guà zài mén hòumiàn le.
Anh ấy treo áo khoác ở sau cửa rồi.
—
/fāsòng/
动
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
我发送了邮件给老师。Wǒ fāsòng le yóujiàn gěi lǎoshī.
Tôi đã gửi email cho thầy cô.
—
/tōngxìn/
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
我们通过通信保持联系。Wǒmen tōngguò tōngxìn bǎochí liánxì.
Chúng tôi giữ liên lạc qua thông tin liên lạc.
—
/yóujiàn/
名
thư từ, bưu kiện; email
我收到了你的邮件。Wǒ shōudào le nǐ de yóujiàn.
Tôi đã nhận được thư của bạn.
—
/yóuxiāng/
名
hòm thư; hộp thư điện tử
请检查你的邮箱。Qǐng jiǎnchá nǐ de yóuxiāng.
Xin hãy kiểm tra hộp thư của bạn.
—
/chōngdiànbǎo/
名
sạc dự phòng
李文,我的耳机没电了,你有充电宝吗?Lǐ Wén, wǒ de ěrjī méi diàn le, nǐ yǒu chōngdiànbǎo ma?
Lý Văn ơi, tai nghe của mình hết pin rồi, cậu có sạc dự phòng không?
—
/hàomǎ/
名
số (mã số)
你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?
—
/dìzhǐ/
名
địa chỉ
请把你的地址写在这张纸上。Qǐng bǎ nǐ de dìzhǐ xiě zài zhè zhāng zhǐ shàng.
Bạn viết địa chỉ của mình lên tờ giấy này nhé.
—
寄
/jì/
动
gửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ giữ
我昨天给妈妈寄了一封信。Wǒ zuótiān gěi māma jì le yì fēng xìn.
Hôm qua tôi đã gửi cho mẹ một lá thư.
—
/zhuǎngào/
动
nhắn lại, chuyển lời, báo lại giúp
请你转告他,明天的会议推迟到下午三点。Qǐng nǐ zhuǎngào tā, míngtiān de huìyì tuīchí dào xiàwǔ sān diǎn.
Nhờ bạn nhắn lại với anh ấy là cuộc họp ngày mai dời sang ba giờ chiều.
—
/bāoguǒ/
名
bưu kiện, gói hàng; (động từ) bọc, gói lại
我昨天寄的包裹今天早上已经到了。Wǒ zuótiān jì de bāoguǒ jīntiān zǎoshang yǐjīng dào le.
Bưu kiện tôi gửi hôm qua sáng nay đã tới rồi.
—
/yóujú/
名
bưu điện, bưu cục
我要去邮局把这个包裹寄给我妈妈。Wǒ yào qù yóujú bǎ zhège bāoguǒ jì gěi wǒ māma.
Tôi phải ra bưu điện gửi kiện hàng này cho mẹ tôi.
—
/huífù/
动
trả lời, hồi đáp; khôi phục
我已经回复了你的邮件。Wǒ yǐjīng huífù le nǐ de yóujiàn.
Tôi đã trả lời email của bạn rồi.
—
/wēixìn/
名
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
我用微信和朋友聊天。Wǒ yòng Wēi xìn hé péng yǒu liáo tiān.
Tôi dùng WeChat để trò chuyện với bạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...