Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

12. Quần áo, trang phục

22 từ Mã 274205

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  22 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chènshān/
名
áo sơ mi
他穿白衬衫。Tā chuān bái chènshān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
—
/kùzi/
名
quần
这条裤子很贵。Zhè tiáo kùzi hěn guì.
Cái quần này rất đắt.
—
/qúnzi/
名
váy
她穿红裙子。Tā chuān hóng qúnzi.
Cô ấy mặc váy đỏ.
—
/fúzhuāng/
名
trang phục, quần áo, y phục
这家商店的服装款式很新颖。Zhè jiā shāngdiàn de fúzhuāng kuǎnshì hěn xīnyǐng.
Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này rất mới lạ.
—
布
/bù/
名
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.
Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.
—
补
/bǔ/
动
vá, sửa lại; bổ sung, bù
我需要补课。Wǒ xū yào bǔ kè.
Tôi cần học bổ sung.
—
/chènyī/
名
áo sơ mi
他穿着白色衬衣上班。Tā chuān zhe bái sè chènyī shàng bān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng đi làm.
—
/duǎnkù/
名
quần đùi, quần short
夏天我喜欢穿短裤。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù.
Vào mùa hè tôi thích mặc quần đùi.
—
/píbāo/
名
túi da, cặp da
她买了一个新皮包。Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.
Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
—
/shàngyī/
名
áo khoác ngoài, áo mặc trên
这件上衣很适合你。Zhè jiàn shàngyī hěn shìhé nǐ.
Chiếc áo khoác này rất hợp với bạn.
—
/yījià/
名
móc treo quần áo, giá treo áo
请把衣服挂在衣架上。Qǐng bǎ yīfu guà zài yījià shàng.
Xin hãy treo quần áo lên móc treo.
—
/màozi/
名
mũ
他戴帽子。Tā dài màozi.
Anh ấy đội mũ.
—
戴
/dài/
动
đeo, đội (mũ/kính/đồng hồ)
他戴眼镜。Tā dài yǎnjìng.
Anh ấy đeo kính.
—
/yǎnjìng/
名
kính (mắt)
我戴眼镜。Wǒ dài yǎnjìng.
Tôi đeo kính.
—
脱
/tuō/
动
cởi (quần áo, giày); rụng, tuột ra; thoát khỏi
屋里很热,你把外套脱了吧。Wū lǐ hěn rè, nǐ bǎ wàitào tuō le ba.
Trong phòng nóng lắm, cậu cởi áo khoác ra đi.
—
/wàzi/
名
tất, vớ
天气冷了,你多穿一双袜子吧。Tiānqì lěng le, nǐ duō chuān yì shuāng wàzi ba.
Trời lạnh rồi, cậu đi thêm một đôi tất đi.
—
/shǒutào/
名
găng tay, bao tay
外面太冷了,别忘了戴手套。Wàimiàn tài lěng le, bié wàng le dài shǒutào.
Ngoài trời lạnh lắm, đừng quên đeo găng tay nhé.
—
/wéijīn/
名
khăn quàng cổ
外面风大,别忘了戴上围巾。Wàimiàn fēng dà, bié wàng le dài shàng wéijīn.
Ngoài trời gió to, đừng quên quàng khăn nhé.
—
/chuānshang/
mặc vào, đi vào (giày)
请穿上你的外套。Qǐng chuānshang nǐ de wàibāo.
Hãy mặc áo khoác của bạn vào.
—
/kǒudai/
名
túi (áo, quần); bao, túi đựng
他的口袋里有一把钥匙。Tā de kǒudai lǐ yǒu yī bǎ yàoshi.
Trong túi áo của anh ấy có một chìa khóa.
—
/máoyī/
名
áo len
这件毛衣很暖和。Zhè jiàn máoyī hěn nuǎnhuo.
Chiếc áo len này rất ấm.
—
/wàitào/
名
áo khoác
外套很适合这个季节。Wài tào hěn shì hé zhè ge jì jié.
Áo khoác rất phù hợp với mùa này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...