Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
‹ ›

08. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

16 từ Mã 472793

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/niánjì/
名
tuổi tác, độ tuổi
爸爸年纪大了,走路不方便。Bàba niánjì dà le, zǒulù bù fāngbiàn.
Bố lớn tuổi rồi, đi lại không tiện.
—
/shìyìng/
动
thích nghi
我已经适应了新生活。Wǒ yǐjīng shìyìng le xīn shēnghuó.
Tôi đã thích nghi với cuộc sống mới.
—
/shēngmìng/
名
sinh mệnh, cuộc sống/đời
生命是宝贵的,我们要珍惜每一天。Shēngmìng shì bǎoguì de, wǒmen yào zhēnxī měi yì tiān.
Sinh mệnh là quý giá, chúng ta phải trân trọng mỗi ngày.
—
/chéngshú/
形
trưởng thành, chín chắn
经历失败让人更成熟。Jīnglì shībài ràng rén gèng chéngshú.
Trải qua thất bại khiến người ta trưởng thành hơn.
—
/chéngzhǎng/
动/名
trưởng thành
成长的过程总是痛苦的。Chéngzhǎng de guòchéng zǒngshì tòngkǔ de.
Quá trình trưởng thành luôn đau đớn.
—
/shēngcún/
动/名
sinh tồn, tồn tại
倘若环境继续恶化,很多物种的生存将受到威胁。Tǎngruò huánjìng jìxù èhuà, hěn duō wùzhǒng de shēngcún jiāng shòudào wēixié.
Nếu như môi trường tiếp tục xấu đi, sự sinh tồn của nhiều loài sẽ bị đe dọa.
—
/rénshēng/
名
nhân sinh, cuộc đời
人生的真谛不在于活了多久,而在于活得多么深刻。Rénshēng de zhēndì bù zàiyú huó le duō jiǔ, ér zàiyú huó de duōme shēnkè.
Chân lý của nhân sinh không nằm ở sống được bao lâu, mà ở sống sâu sắc đến mức nào.
—
/qùshì/
动
qua đời, từ trần (dùng cho người lớn, sắc thái trang trọng)
他的爷爷去年冬天去世了。Tā de yéye qùnián dōngtiān qùshì le.
Ông nội của anh ấy đã qua đời vào mùa đông năm ngoái.
—
/lǎotàitai/
名
cụ bà, bà lão (cách gọi kính trọng)
那位老太太喜欢种花。Nà wèi lǎotàitai xǐhuān zhòng huā.
Bà lão kia thích trồng hoa.
—
/lǎotóur/
名
ông lão, ông già
公园里有一个老头儿在散步。Gōngyuán lǐ yǒu yī gè lǎotóur zài sànbù.
Trong công viên có một ông lão đang đi dạo.
—
/tóngnián/
名
tuổi thơ
童年是人一生最纯真的时候。Tóngnián shì rén yìshēng zuì chúnzhēn de shíhou.
Tuổi thơ là khoảng thời gian thuần khiết nhất đời người.
—
/értóng/
名
nhi đồng, trẻ em
这个公园里有很多儿童在玩儿。Zhège gōngyuán lǐ yǒu hěn duō értóng zài wánr.
Trong công viên này có rất nhiều trẻ em đang chơi.
—
/qīngchūn/
名
tuổi thanh xuân, tuổi trẻ
青春是一生中最美好的时光。Qīngchūn shì yìshēng zhōng zuì měihǎo de shíguāng.
Thanh xuân là quãng thời gian đẹp nhất của một đời người.
—
/xiǎohuǒzi/
名
chàng trai, cậu thanh niên
那个小伙子主动帮老人提行李。Nàge xiǎohuǒzi zhǔdòng bāng lǎorén tí xíngli.
Chàng trai đó chủ động giúp cụ già xách hành lý.
—
/bǎobao/
名
em bé, cục cưng (gọi trẻ nhỏ)
宝宝正在睡觉。Bǎobao zhèngzài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
—
/chéngrén/
名
người lớn, người trưởng thành
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...