Quay lại 2.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 3-4
›

01. Chào hỏi, xã giao

9 từ Mã 887119

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiēdài/
动
tiếp đón, đón tiếp
酒店热情地接待了我们。Jiǔdiàn rèqíng de jiēdài le wǒmen.
Khách sạn đã nhiệt tình tiếp đón chúng tôi.
—
/yíngjiē/
动
đón nhận, chào đón
我们要以积极的心态迎接每一个新的挑战。Wǒmen yào yǐ jījí de xīntài yíngjiē měi yīgè xīn de tiǎozhàn.
Chúng ta phải đón nhận mỗi thách thức mới với tâm thế tích cực.
—
祝
/zhù/
动
chúc, chúc mừng
祝你生日快乐!Zhù nǐ shēngrì kuàilè!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
—
/wòshǒu/
动
bắt tay
见面时,他热情地和我握手。Jiànmiàn shí, tā rèqíng de hé wǒ wòshǒu.
Lúc gặp mặt, anh ấy nhiệt tình bắt tay tôi.
—
/gàobié/
动
từ biệt, chia tay, tạm biệt; giã từ (một giai đoạn, thói quen)
毕业那天,我们含着眼泪向老师告别。Bìyè nà tiān, wǒmen hánzhe yǎnlèi xiàng lǎoshī gàobié.
Ngày tốt nghiệp, chúng tôi rưng rưng nước mắt chào tạm biệt thầy cô.
—
/zhùfú/
动/名
chúc phúc, lời chúc
我送给你最美好的祝福。Wǒ sòng gěi nǐ zuì měihǎo de zhùfú.
Tôi gửi đến bạn lời chúc đẹp nhất.
—
/guānglín/
动
quang lâm, hạ cố tới (kính ngữ khi đón/mời khách, hay dùng 欢迎光临)
欢迎光临,请里边儿坐。Huānyíng guānglín, qǐng lǐbiānr zuò.
Hoan nghênh quý khách, mời vào trong ngồi ạ.
—
/wènhòu/
动
hỏi thăm, gửi lời thăm hỏi
回家以后替我问候你父母。Huí jiā yǐhòu tì wǒ wènhòu nǐ fùmǔ.
Về nhà nhớ cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
—
/zhāohu/
动
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
别忘了招呼客人。Bié wàngle zhāohu kèrén.
Đừng quên chào hỏi khách.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...