Quay lại Khám phá
‹ ›

27. Đường xá, chỉ đường

7 từ Mã 170162

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lùxiàn/
名
tuyến đường, lộ trình
这条路线既经济又方便。Zhè tiáo lùxiàn jì jīngjì yòu fāngbiàn.
Tuyến đường này vừa tiết kiệm vừa tiện lợi.
—
桥
/qiáo/
名
cây cầu
过了这座桥就到我家了。Guò le zhè zuò qiáo jiù dào wǒ jiā le.
Qua cây cầu này là tới nhà tôi rồi.
—
/gāosù/
形
tốc độ cao, cao tốc (高速公路: đường cao tốc)
中国的高速铁路又快又舒服。Zhōngguó de gāosù tiělù yòu kuài yòu shūfu.
Đường sắt cao tốc của Trung Quốc vừa nhanh vừa thoải mái.
—
/dǎting/
动
hỏi thăm, dò hỏi, hỏi tin tức
我到处打听哪儿能买到这种药。Wǒ dàochù dǎting nǎr néng mǎi dào zhè zhǒng yào.
Tôi hỏi thăm khắp nơi xem chỗ nào mua được loại thuốc này.
—
/gāosù gōnglù/
đường cao tốc
高速公路很快就修好了。Gāosù gōnglù hěn kuài jiù xiū hǎo le.
Đường cao tốc đã được sửa chữa rất nhanh.
—
线
/xiàn/
名
sợi chỉ, dây; đường, tuyến
这条线很长。Zhè tiáo xiàn hěn cháng.
Sợi dây này rất dài.
—
/hónglǜdēng/
名
đèn giao thông
我发现这条路车多,红绿灯也多。Wǒ fāxiàn zhè tiáo lù chē duō, hónglǜdēng yě duō.
Em thấy đường này xe đã nhiều mà đèn giao thông cũng nhiều.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...