Quay lại Khám phá
‹ ›

28. Máy tính, công nghệ

10 từ Mã 852376

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ānquán/
形/名
an toàn, an ninh (dữ liệu, mạng)
网络安全是数字时代的重大课题。Wǎngluò ānquán shì shùzì shídài de zhòngdà kètí.
An ninh mạng là vấn đề lớn của kỷ nguyên kỹ thuật số.
—
/dǎyìn/
动
in, in ra (bằng máy in)
请把这份文件打印两份。Qǐng bǎ zhè fèn wénjiàn dǎyìn liǎng fèn.
Hãy in tài liệu này ra thành hai bản.
—
/wǎngzhàn/
名
trang web, website
这个网站上可以免费下载学习材料。Zhège wǎngzhàn shang kěyǐ miǎnfèi xiàzài xuéxí cáiliào.
Trên trang web này có thể tải tài liệu học miễn phí.
—
/shǐyòng/
动
sử dụng, dùng
使用这个软件之前,你要先看说明。Shǐyòng zhège ruǎnjiàn zhīqián, nǐ yào xiān kàn shuōmíng.
Trước khi dùng phần mềm này, bạn phải đọc hướng dẫn đã.
—
/guānjī/
tắt máy, tắt nguồn
请关机。Qǐng guānjī.
Vui lòng tắt máy.
—
/jìsuànjī/
名
máy tính, máy vi tính
计算机帮助我们工作。Jìsuànjī bāngzhù wǒmen gōngzuò.
Máy tính giúp chúng ta làm việc.
—
/kāijī/
khởi động máy, bật máy
请先开机再使用电脑。Qǐng xiān kāi jī zài shǐ yòng diàn nǎo.
Vui lòng khởi động máy tính trước khi sử dụng.
—
/túpiàn/
名
hình ảnh, tranh ảnh
这张图片很漂亮。Zhè zhāng tú piàn hěn piào liang.
Bức tranh này rất đẹp.
—
网
/wǎng/
名
lưới; mạng (internet)
他用网买东西。Tā yòng wǎng mǎi dōng xi.
Anh ấy dùng mạng để mua đồ.
—
/xiàngjī/
名
máy ảnh
请把相机给我。Qǐng bǎ xiàngjī gěi wǒ.
Làm ơn đưa máy ảnh cho tôi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...