Quay lại Khám phá
‹ ›

19. Thực vật, cây cối

8 từ Mã 635719

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhíwù/
名
thực vật, cây cối
阳台上种了不少绿色植物。Yángtái shang zhòng le bù shǎo lǜsè zhíwù.
Trên ban công trồng khá nhiều cây xanh.
—
/yèzi/
名
lá, lá cây
秋天到了,树上的叶子都黄了。Qiūtiān dào le, shù shang de yèzi dōu huáng le.
Mùa thu đến rồi, lá trên cây đều đã ngả vàng.
—
/guǒshí/
名
quả, trái (của cây); thành quả (nghĩa bóng)
秋天到了,树上的果实都熟了。Qiūtiān dào le, shù shàng de guǒshí dōu shú le.
Mùa thu đến rồi, trái trên cây đều đã chín.
—
/kāihuā/
nở hoa, ra hoa
春天花园里的花开花了。Chūntiān huāyuán lǐ de huā kāihuā le.
Hoa trong vườn mùa xuân đã nở.
—
/shùlín/
名
rừng cây, khu rừng
树林里有很多鸟。Shùlín lǐ yǒu hěn duō niǎo.
Trong rừng cây có nhiều chim.
—
/shùyè/
名
lá cây
秋天树叶变黄了。Qiū tiān shù yè biàn huáng le.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
—
/sōngshù/
名
cây thông
松树很高大。Sōng shù hěn gāo dà.
Cây thông rất cao lớn.
—
/xiānhuā/
名
hoa tươi
她送我一束鲜花。Tā sòng wǒ yī shù xiānhuā.
Cô ấy tặng tôi một bó hoa tươi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...